Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 2 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 8/3/2160 đến 6/4/2160 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2160

11/3/2160Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/2160Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2160Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2160Đại CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2160CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2160CátChủ Nhật · 16 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/3/2160CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/2160CátThứ Sáu · 28 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/3/2160Thứ Bảymùng 1Giáp TýThuĐêĐại Cát
9/3/2160Chủ Nhậtmùng 2Ất SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/3/2160Thứ Haimùng 3Bính DầnBếTâmĐại Hung
11/3/2160Thứ Bamùng 4Đinh MãoKiếnVĩĐại Cát
12/3/2160Thứ Tưmùng 5Mậu ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
13/3/2160Thứ Nămmùng 6Kỷ TỵMãnĐẩuCát
14/3/2160Thứ Sáumùng 7Canh NgọBìnhNgưuHung
15/3/2160Thứ Bảymùng 8Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
16/3/2160Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThânChấpHưĐại Hung
17/3/2160Thứ Haimùng 10Quý DậuPháNguyĐại Hung
18/3/2160Thứ Ba11Giáp TuấtNguyThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/3/2160Thứ Tư12Ất HợiThànhBíchĐại Cát
20/3/2160Thứ Năm13Bính TýThuKhuêBình Hòa
21/3/2160Thứ Sáu14Đinh SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/3/2160Thứ Bảy15Mậu DầnBếVịHung
23/3/2160Chủ Nhật16Kỷ MãoKiếnMãoCát
24/3/2160Thứ Hai17Canh ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
25/3/2160Thứ Ba18Tân TỵMãnChủyBình Hòa
26/3/2160Thứ Tư19Nhâm NgọBìnhSâmBình Hòa
27/3/2160Thứ Năm20Quý MùiĐịnhTỉnhCát
28/3/2160Thứ Sáu21Giáp ThânChấpQuỷHung
29/3/2160Thứ Bảy22Ất DậuPháLiễuĐại Hung
30/3/2160Chủ Nhật23Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
31/3/2160Thứ Hai24Đinh HợiThànhTrươngĐại Cát
1/4/2160Thứ Ba25Mậu TýThuDựcCát
2/4/2160Thứ Tư26Kỷ SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/4/2160Thứ Năm27Canh DầnBếGiácHung
4/4/2160Thứ Sáu28Tân MãoKiếnCangCát
5/4/2160Thứ Bảy29Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Hung — Thụ Tử
6/4/2160Chủ Nhật30Quý TỵTrừPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.