Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2159

Tháng 2 âm lịch năm 2159 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 20/3/2159 đến 17/4/2159 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2159

29/3/2159Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/2159CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/3/2159CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/2159CátThứ Hai · 21 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/3/2159CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2159CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2159CátThứ Năm · 24 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2159CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2159

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2159Thứ Bamùng 1Canh NgọBìnhThấtBình Hòa
21/3/2159Thứ Tưmùng 2Tân MùiĐịnhBíchCát
22/3/2159Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
23/3/2159Thứ Sáumùng 4Quý DậuPháLâuHung
24/3/2159Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtNguyVịCát
25/3/2159Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiThànhMãoCát
26/3/2159Thứ Haimùng 7Bính TýThuTấtCát
27/3/2159Thứ Bamùng 8Đinh SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/3/2159Thứ Tưmùng 9Mậu DầnBếSâmHung
29/3/2159Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoKiếnTỉnhĐại Cát
30/3/2159Thứ Sáu11Canh ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
31/3/2159Thứ Bảy12Tân TỵMãnLiễuBình Hòa
1/4/2159Chủ Nhật13Nhâm NgọBìnhTinhHung
2/4/2159Thứ Hai14Quý MùiĐịnhTrươngCát
3/4/2159Thứ Ba15Giáp ThânChấpDựcHung
4/4/2159Thứ Tư16Ất DậuPháChẩnHung
5/4/2159Thứ Năm17Bính TuấtNguyGiácHung
6/4/2159Thứ Sáu18Đinh HợiNguyCangHung
7/4/2159Thứ Bảy19Mậu TýThànhĐêBình Hòa
8/4/2159Chủ Nhật20Kỷ SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/4/2159Thứ Hai21Canh DầnKhaiTâmCát
10/4/2159Thứ Ba22Tân MãoBếVĩHung
11/4/2159Thứ Tư23Nhâm ThìnKiếnCơĐại Hung — Thụ Tử
12/4/2159Thứ Năm24Quý TỵTrừĐẩuCát
13/4/2159Thứ Sáu25Giáp NgọMãnNgưuBình Hòa
14/4/2159Thứ Bảy26Ất MùiBìnhNữĐại Hung
15/4/2159Chủ Nhật27Bính ThânĐịnhHưBình Hòa
16/4/2159Thứ Hai28Đinh DậuChấpNguyĐại Hung
17/4/2159Thứ Ba29Mậu TuấtPháThấtHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.