Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 2 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 14/3/2154 đến 12/4/2154 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2154

19/3/2154Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/4/2154Đại CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/2154Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2154CátThứ Bảy · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/4/2154CátChủ Nhật · 25 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/3/2154CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2154CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/4/2154CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/2154Thứ Nămmùng 1Mậu TuấtNguyGiácHung
15/3/2154Thứ Sáumùng 2Kỷ HợiThànhCangCát
16/3/2154Thứ Bảymùng 3Canh TýThuĐêBình Hòa
17/3/2154Chủ Nhậtmùng 4Tân SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/3/2154Thứ Haimùng 5Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
19/3/2154Thứ Bamùng 6Quý MãoKiếnVĩĐại Cát
20/3/2154Thứ Tưmùng 7Giáp ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
21/3/2154Thứ Nămmùng 8Ất TỵMãnĐẩuCát
22/3/2154Thứ Sáumùng 9Bính NgọBìnhNgưuHung
23/3/2154Thứ Bảymùng 10Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
24/3/2154Chủ Nhật11Mậu ThânChấpHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/3/2154Thứ Hai12Kỷ DậuPháNguyĐại Hung
26/3/2154Thứ Ba13Canh TuấtNguyThấtHung
27/3/2154Thứ Tư14Tân HợiThànhBíchĐại Cát
28/3/2154Thứ Năm15Nhâm TýThuKhuêBình Hòa
29/3/2154Thứ Sáu16Quý SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/3/2154Thứ Bảy17Giáp DầnBếVịCát
31/3/2154Chủ Nhật18Ất MãoKiếnMãoCát
1/4/2154Thứ Hai19Bính ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
2/4/2154Thứ Ba20Đinh TỵMãnChủyBình Hòa
3/4/2154Thứ Tư21Mậu NgọBìnhSâmBình Hòa
4/4/2154Thứ Năm22Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
5/4/2154Thứ Sáu23Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
6/4/2154Thứ Bảy24Tân DậuChấpLiễuĐại Hung
7/4/2154Chủ Nhật25Nhâm TuấtPháTinhCát
8/4/2154Thứ Hai26Quý HợiNguyTrươngBình Hòa
9/4/2154Thứ Ba27Giáp TýThànhDựcCát
10/4/2154Thứ Tư28Ất SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/4/2154Thứ Năm29Bính DầnKhaiGiácĐại Cát
12/4/2154Thứ Sáu30Đinh MãoBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.