Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2151

Tháng 2 âm lịch năm 2151 (Tân Hợi) kéo dài từ 18/3/2151 đến 16/4/2151 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2151

13/4/2151Đại CátThứ Ba · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2151Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/4/2151Đại CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/2151Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2151CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2151CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/2151CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/4/2151CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2151

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/3/2151Thứ Nămmùng 1Bính TuấtNguyGiácHung
19/3/2151Thứ Sáumùng 2Đinh HợiThànhCangCát
20/3/2151Thứ Bảymùng 3Mậu TýThuĐêBình Hòa
21/3/2151Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuKhaiPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/3/2151Thứ Haimùng 5Canh DầnBếTâmĐại Hung
23/3/2151Thứ Bamùng 6Tân MãoKiếnVĩĐại Cát
24/3/2151Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnTrừCơĐại Hung — Thụ Tử
25/3/2151Thứ Nămmùng 8Quý TỵMãnĐẩuCát
26/3/2151Thứ Sáumùng 9Giáp NgọBìnhNgưuCát
27/3/2151Thứ Bảymùng 10Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
28/3/2151Chủ Nhật11Bính ThânChấpHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/3/2151Thứ Hai12Đinh DậuPháNguyĐại Hung
30/3/2151Thứ Ba13Mậu TuấtNguyThấtHung
31/3/2151Thứ Tư14Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
1/4/2151Thứ Năm15Canh TýThuKhuêBình Hòa
2/4/2151Thứ Sáu16Tân SửuKhaiLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/4/2151Thứ Bảy17Nhâm DầnBếVịHung
4/4/2151Chủ Nhật18Quý MãoKiếnMãoCát
5/4/2151Thứ Hai19Giáp ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
6/4/2151Thứ Ba20Ất TỵTrừChủyBình Hòa
7/4/2151Thứ Tư21Bính NgọMãnSâmCát
8/4/2151Thứ Năm22Đinh MùiBìnhTỉnhHung
9/4/2151Thứ Sáu23Mậu ThânĐịnhQuỷBình Hòa
10/4/2151Thứ Bảy24Kỷ DậuChấpLiễuĐại Hung
11/4/2151Chủ Nhật25Canh TuấtPháTinhĐại Hung
12/4/2151Thứ Hai26Tân HợiNguyTrươngBình Hòa
13/4/2151Thứ Ba27Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
14/4/2151Thứ Tư28Quý SửuThuChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/4/2151Thứ Năm29Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
16/4/2151Thứ Sáu30Ất MãoBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.