Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 2 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 27/2/2150 đến 28/3/2150 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2150

3/3/2150Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/3/2150Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/3/2150Đại CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/2150Đại CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2150Đại CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2150Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/2/2150CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/2150CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/2150Thứ Sáumùng 1Nhâm TuấtThànhNgưuCát
28/2/2150Thứ Bảymùng 2Quý HợiThuNữBình Hòa
1/3/2150Chủ Nhậtmùng 3Giáp TýKhaiHưCát
2/3/2150Thứ Haimùng 4Ất SửuBếNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/2150Thứ Bamùng 5Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
4/3/2150Thứ Tưmùng 6Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
5/3/2150Thứ Nămmùng 7Mậu ThìnMãnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
6/3/2150Thứ Sáumùng 8Kỷ TỵMãnLâuCát
7/3/2150Thứ Bảymùng 9Canh NgọBìnhVịBình Hòa
8/3/2150Chủ Nhậtmùng 10Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
9/3/2150Thứ Hai11Nhâm ThânChấpTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/3/2150Thứ Ba12Quý DậuPháChủyĐại Hung
11/3/2150Thứ Tư13Giáp TuấtNguySâmCát
12/3/2150Thứ Năm14Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
13/3/2150Thứ Sáu15Bính TýThuQuỷCát
14/3/2150Thứ Bảy16Đinh SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/3/2150Chủ Nhật17Mậu DầnBếTinhĐại Hung
16/3/2150Thứ Hai18Kỷ MãoKiếnTrươngĐại Cát
17/3/2150Thứ Ba19Canh ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
18/3/2150Thứ Tư20Tân TỵMãnChẩnCát
19/3/2150Thứ Năm21Nhâm NgọBìnhGiácBình Hòa
20/3/2150Thứ Sáu22Quý MùiĐịnhCangBình Hòa
21/3/2150Thứ Bảy23Giáp ThânChấpĐêHung
22/3/2150Chủ Nhật24Ất DậuPháPhòngHung
23/3/2150Thứ Hai25Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
24/3/2150Thứ Ba26Đinh HợiThànhVĩĐại Cát
25/3/2150Thứ Tư27Mậu TýThuCơĐại Cát
26/3/2150Thứ Năm28Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/3/2150Thứ Sáu29Canh DầnBếNgưuĐại Hung
28/3/2150Thứ Bảy30Tân MãoKiếnNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.