Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 2 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 4/3/2144 đến 2/4/2144 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2144

1/4/2144Đại CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2144Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/3/2144Đại CátThứ Hai · 20 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/3/2144Đại CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2144Đại CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/2144CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/3/2144CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2144CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/3/2144Thứ Tưmùng 1Bính ThânPháCơCát
5/3/2144Thứ Nămmùng 2Đinh DậuNguyĐẩuCát
6/3/2144Thứ Sáumùng 3Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
7/3/2144Thứ Bảymùng 4Kỷ HợiThànhNữCát
8/3/2144Chủ Nhậtmùng 5Canh TýThuHưCát
9/3/2144Thứ Haimùng 6Tân SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/3/2144Thứ Bamùng 7Nhâm DầnBếThấtHung
11/3/2144Thứ Tưmùng 8Quý MãoKiếnBíchĐại Cát
12/3/2144Thứ Nămmùng 9Giáp ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
13/3/2144Thứ Sáumùng 10Ất TỵMãnLâuCát
14/3/2144Thứ Bảy11Bính NgọBìnhVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/3/2144Chủ Nhật12Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
16/3/2144Thứ Hai13Mậu ThânChấpTấtĐại Hung
17/3/2144Thứ Ba14Kỷ DậuPháChủyĐại Hung
18/3/2144Thứ Tư15Canh TuấtNguySâmHung
19/3/2144Thứ Năm16Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát
20/3/2144Thứ Sáu17Nhâm TýThuQuỷCát
21/3/2144Thứ Bảy18Quý SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/3/2144Chủ Nhật19Giáp DầnBếTinhBình Hòa
23/3/2144Thứ Hai20Ất MãoKiếnTrươngĐại Cát
24/3/2144Thứ Ba21Bính ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
25/3/2144Thứ Tư22Đinh TỵMãnChẩnCát
26/3/2144Thứ Năm23Mậu NgọBìnhGiácBình Hòa
27/3/2144Thứ Sáu24Kỷ MùiĐịnhCangBình Hòa
28/3/2144Thứ Bảy25Canh ThânChấpĐêĐại Hung
29/3/2144Chủ Nhật26Tân DậuPháPhòngHung
30/3/2144Thứ Hai27Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
31/3/2144Thứ Ba28Quý HợiThànhVĩĐại Cát
1/4/2144Thứ Tư29Giáp TýThuCơĐại Cát
2/4/2144Thứ Năm30Ất SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.