Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 2 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 16/3/2143 đến 14/4/2143 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2143

9/4/2143Đại CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/3/2143Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/2143CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2143CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/2143CátThứ Năm · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2143CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/3/2143CátThứ Sáu · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/3/2143CátChủ Nhật · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/2143Thứ Bảymùng 1Nhâm DầnBếVịHung
17/3/2143Chủ Nhậtmùng 2Quý MãoKiếnMãoCát
18/3/2143Thứ Haimùng 3Giáp ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
19/3/2143Thứ Bamùng 4Ất TỵMãnChủyBình Hòa
20/3/2143Thứ Tưmùng 5Bính NgọBìnhSâmBình Hòa
21/3/2143Thứ Nămmùng 6Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
22/3/2143Thứ Sáumùng 7Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
23/3/2143Thứ Bảymùng 8Kỷ DậuPháLiễuĐại Hung
24/3/2143Chủ Nhậtmùng 9Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
25/3/2143Thứ Haimùng 10Tân HợiThànhTrươngĐại Cát
26/3/2143Thứ Ba11Nhâm TýThuDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/3/2143Thứ Tư12Quý SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/3/2143Thứ Năm13Giáp DầnBếGiácCát
29/3/2143Thứ Sáu14Ất MãoKiếnCangCát
30/3/2143Thứ Bảy15Bính ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
31/3/2143Chủ Nhật16Đinh TỵMãnPhòngCát
1/4/2143Thứ Hai17Mậu NgọBìnhTâmHung
2/4/2143Thứ Ba18Kỷ MùiĐịnhVĩCát
3/4/2143Thứ Tư19Canh ThânChấpCơHung
4/4/2143Thứ Năm20Tân DậuPháĐẩuHung
5/4/2143Thứ Sáu21Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
6/4/2143Thứ Bảy22Quý HợiNguyNữHung
7/4/2143Chủ Nhật23Giáp TýThànhHưCát
8/4/2143Thứ Hai24Ất SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/4/2143Thứ Ba25Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
10/4/2143Thứ Tư26Đinh MãoBếBíchHung
11/4/2143Thứ Năm27Mậu ThìnKiếnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
12/4/2143Thứ Sáu28Kỷ TỵTrừLâuCát
13/4/2143Thứ Bảy29Canh NgọMãnVịCát
14/4/2143Chủ Nhật30Tân MùiBìnhMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.