Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 2 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 8/3/2141 đến 6/4/2141 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2141

5/4/2141Đại CátThứ Tư · 29 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2141Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/3/2141Đại CátThứ Hai · 20 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/3/2141Đại CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/2141Đại CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/2141CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2141CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/3/2141CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/3/2141Thứ Tưmùng 1Giáp ThânChấpCơCát
9/3/2141Thứ Nămmùng 2Ất DậuPháĐẩuHung
10/3/2141Thứ Sáumùng 3Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
11/3/2141Thứ Bảymùng 4Đinh HợiThànhNữCát
12/3/2141Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýThuHưCát
13/3/2141Thứ Haimùng 6Kỷ SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/3/2141Thứ Bamùng 7Canh DầnBếThấtHung
15/3/2141Thứ Tưmùng 8Tân MãoKiếnBíchĐại Cát
16/3/2141Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
17/3/2141Thứ Sáumùng 10Quý TỵMãnLâuCát
18/3/2141Thứ Bảy11Giáp NgọBìnhVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/3/2141Chủ Nhật12Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
20/3/2141Thứ Hai13Bính ThânChấpTấtĐại Hung
21/3/2141Thứ Ba14Đinh DậuPháChủyĐại Hung
22/3/2141Thứ Tư15Mậu TuấtNguySâmHung
23/3/2141Thứ Năm16Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
24/3/2141Thứ Sáu17Canh TýThuQuỷCát
25/3/2141Thứ Bảy18Tân SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/3/2141Chủ Nhật19Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
27/3/2141Thứ Hai20Quý MãoKiếnTrươngĐại Cát
28/3/2141Thứ Ba21Giáp ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
29/3/2141Thứ Tư22Ất TỵMãnChẩnCát
30/3/2141Thứ Năm23Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
31/3/2141Thứ Sáu24Đinh MùiĐịnhCangBình Hòa
1/4/2141Thứ Bảy25Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
2/4/2141Chủ Nhật26Kỷ DậuPháPhòngHung
3/4/2141Thứ Hai27Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
4/4/2141Thứ Ba28Tân HợiThànhVĩĐại Cát
5/4/2141Thứ Tư29Nhâm TýThànhCơĐại Cát
6/4/2141Thứ Năm30Quý SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.