Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 2 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 1/3/2139 đến 29/3/2139 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2139

2/3/2139Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/3/2139Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/3/2139Đại CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/3/2139Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2139CátThứ Hai · 23 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2139CátThứ Bảy · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/3/2139CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2139CátChủ Nhật · 29 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/2139Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnKiếnTinhĐại Cát
2/3/2139Thứ Haimùng 2Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
3/3/2139Thứ Bamùng 3Mậu ThìnMãnDựcĐại Hung — Thụ Tử
4/3/2139Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵBìnhChẩnBình Hòa
5/3/2139Thứ Nămmùng 5Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
6/3/2139Thứ Sáumùng 6Tân MùiChấpCangĐại Hung
7/3/2139Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
8/3/2139Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuPháPhòngHung
9/3/2139Thứ Haimùng 9Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
10/3/2139Thứ Bamùng 10Ất HợiThànhVĩĐại Cát
11/3/2139Thứ Tư11Bính TýThuCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/3/2139Thứ Năm12Đinh SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/3/2139Thứ Sáu13Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
14/3/2139Thứ Bảy14Kỷ MãoKiếnNữCát
15/3/2139Chủ Nhật15Canh ThìnTrừHưĐại Hung — Thụ Tử
16/3/2139Thứ Hai16Tân TỵMãnNguyHung
17/3/2139Thứ Ba17Nhâm NgọBìnhThấtBình Hòa
18/3/2139Thứ Tư18Quý MùiĐịnhBíchCát
19/3/2139Thứ Năm19Giáp ThânChấpKhuêHung
20/3/2139Thứ Sáu20Ất DậuPháLâuHung
21/3/2139Thứ Bảy21Bính TuấtNguyVịHung
22/3/2139Chủ Nhật22Đinh HợiThànhMãoCát
23/3/2139Thứ Hai23Mậu TýThuTấtCát
24/3/2139Thứ Ba24Kỷ SửuKhaiChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/3/2139Thứ Tư25Canh DầnBếSâmHung
26/3/2139Thứ Năm26Tân MãoKiếnTỉnhĐại Cát
27/3/2139Thứ Sáu27Nhâm ThìnTrừQuỷĐại Hung — Thụ Tử
28/3/2139Thứ Bảy28Quý TỵMãnLiễuBình Hòa
29/3/2139Chủ Nhật29Giáp NgọBìnhTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.