Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 2 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 17/3/2132 đến 15/4/2132 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2132

12/4/2132Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/2132Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/2132Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/4/2132Đại CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2132CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/2132CátChủ Nhật · 21 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/3/2132CátThứ Ba · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2132CátThứ Sáu · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/3/2132Thứ Haimùng 1Bính NgọBìnhTâmHung
18/3/2132Thứ Bamùng 2Đinh MùiĐịnhCát
19/3/2132Thứ Tưmùng 3Mậu ThânChấpHung
20/3/2132Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuPháĐẩuHung
21/3/2132Thứ Sáumùng 5Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
22/3/2132Thứ Bảymùng 6Tân HợiThànhNữCát
23/3/2132Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýThuCát
24/3/2132Thứ Haimùng 8Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/3/2132Thứ Bamùng 9Giáp DầnBếThấtCát
26/3/2132Thứ Tưmùng 10Ất MãoKiếnBíchĐại Cát
27/3/2132Thứ Năm11Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
28/3/2132Thứ Sáu12Đinh TỵMãnLâuCát
29/3/2132Thứ Bảy13Mậu NgọBìnhVịBình Hòa
30/3/2132Chủ Nhật14Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
31/3/2132Thứ Hai15Canh ThânChấpTấtĐại Hung
1/4/2132Thứ Ba16Tân DậuPháChủyĐại Hung
2/4/2132Thứ Tư17Nhâm TuấtNguySâmHung
3/4/2132Thứ Năm18Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
4/4/2132Thứ Sáu19Giáp TýThuQuỷĐại Cát
5/4/2132Thứ Bảy20Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
6/4/2132Chủ Nhật21Bính DầnKhaiTinhCát
7/4/2132Thứ Hai22Đinh MãoBếTrươngHung
8/4/2132Thứ Ba23Mậu ThìnKiếnDựcĐại HungThụ Tử
9/4/2132Thứ Tư24Kỷ TỵTrừChẩnCát
10/4/2132Thứ Năm25Canh NgọMãnGiácCát
11/4/2132Thứ Sáu26Tân MùiBìnhCangĐại Hung
12/4/2132Thứ Bảy27Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
13/4/2132Chủ Nhật28Quý DậuChấpPhòngHung
14/4/2132Thứ Hai29Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
15/4/2132Thứ Ba30Ất HợiNguyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.