Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 2 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 26/2/2104 đến 25/3/2104 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2104

4/3/2104Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/2104Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/3/2104Đại CátThứ Hai · 21 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/3/2104Đại CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2104Đại CátThứ Ba · 29 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/2/2104CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/3/2104CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/2104CátThứ Tư · 16 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/2/2104Thứ Bamùng 1Kỷ MùiChấpHung
27/2/2104Thứ Tưmùng 2Canh ThânPháHung
28/2/2104Thứ Nămmùng 3Tân DậuNguyĐẩuHung
29/2/2104Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtThànhNgưuCát
1/3/2104Thứ Bảymùng 5Quý HợiThuNữBình Hòa
2/3/2104Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýKhaiCát
3/3/2104Thứ Haimùng 7Ất SửuBếNguyĐại HungSát Chủ Dương
4/3/2104Thứ Bamùng 8Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
5/3/2104Thứ Tưmùng 9Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
6/3/2104Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
7/3/2104Thứ Sáu11Kỷ TỵMãnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/3/2104Thứ Bảy12Canh NgọBìnhVịBình Hòa
9/3/2104Chủ Nhật13Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
10/3/2104Thứ Hai14Nhâm ThânChấpTấtĐại Hung
11/3/2104Thứ Ba15Quý DậuPháChủyĐại Hung
12/3/2104Thứ Tư16Giáp TuấtNguySâmCát
13/3/2104Thứ Năm17Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
14/3/2104Thứ Sáu18Bính TýThuQuỷCát
15/3/2104Thứ Bảy19Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2104Chủ Nhật20Mậu DầnBếTinhĐại Hung
17/3/2104Thứ Hai21Kỷ MãoKiếnTrươngĐại Cát
18/3/2104Thứ Ba22Canh ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
19/3/2104Thứ Tư23Tân TỵMãnChẩnCát
20/3/2104Thứ Năm24Nhâm NgọBìnhGiácBình Hòa
21/3/2104Thứ Sáu25Quý MùiĐịnhCangBình Hòa
22/3/2104Thứ Bảy26Giáp ThânChấpĐêHung
23/3/2104Chủ Nhật27Ất DậuPháPhòngHung
24/3/2104Thứ Hai28Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
25/3/2104Thứ Ba29Đinh HợiThànhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.