Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 2 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 14/3/2097 đến 11/4/2097 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2097

9/4/2097Đại CátThứ Ba · 27 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/3/2097Đại CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/2097CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/3/2097CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/2097CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/2097CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/3/2097CátThứ Sáu · 16 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/3/2097CátChủ Nhật · 18 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/2097Thứ Nămmùng 1Canh TýThuKhuêBình Hòa
15/3/2097Thứ Sáumùng 2Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2097Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnBếVịHung
17/3/2097Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoKiếnMãoCát
18/3/2097Thứ Haimùng 5Giáp ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
19/3/2097Thứ Bamùng 6Ất TỵMãnChủyBình Hòa
20/3/2097Thứ Tưmùng 7Bính NgọBìnhSâmBình Hòa
21/3/2097Thứ Nămmùng 8Đinh MùiĐịnhTỉnhCát
22/3/2097Thứ Sáumùng 9Mậu ThânChấpQuỷĐại Hung
23/3/2097Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuPháLiễuĐại Hung
24/3/2097Chủ Nhật11Canh TuấtNguyTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/3/2097Thứ Hai12Tân HợiThànhTrươngĐại Cát
26/3/2097Thứ Ba13Nhâm TýThuDựcCát
27/3/2097Thứ Tư14Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2097Thứ Năm15Giáp DầnBếGiácCát
29/3/2097Thứ Sáu16Ất MãoKiếnCangCát
30/3/2097Thứ Bảy17Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
31/3/2097Chủ Nhật18Đinh TỵMãnPhòngCát
1/4/2097Thứ Hai19Mậu NgọBìnhTâmHung
2/4/2097Thứ Ba20Kỷ MùiĐịnhCát
3/4/2097Thứ Tư21Canh ThânChấpHung
4/4/2097Thứ Năm22Tân DậuPháĐẩuHung
5/4/2097Thứ Sáu23Nhâm TuấtPháNgưuCát
6/4/2097Thứ Bảy24Quý HợiNguyNữHung
7/4/2097Chủ Nhật25Giáp TýThànhCát
8/4/2097Thứ Hai26Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2097Thứ Ba27Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
10/4/2097Thứ Tư28Đinh MãoBếBíchHung
11/4/2097Thứ Năm29Mậu ThìnKiếnKhuêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.