Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 2 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 16/3/2094 đến 14/4/2094 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2094

11/4/2094Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2094Đại CátThứ Ba · 29 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/3/2094Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2094Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2094Đại CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/2094CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/3/2094CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2094CátThứ Sáu · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/2094Thứ Bamùng 1Bính TuấtNguyThấtHung
17/3/2094Thứ Tưmùng 2Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
18/3/2094Thứ Nămmùng 3Mậu TýThuKhuêBình Hòa
19/3/2094Thứ Sáumùng 4Kỷ SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
20/3/2094Thứ Bảymùng 5Canh DầnBếVịHung
21/3/2094Chủ Nhậtmùng 6Tân MãoKiếnMãoCát
22/3/2094Thứ Haimùng 7Nhâm ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
23/3/2094Thứ Bamùng 8Quý TỵMãnChủyBình Hòa
24/3/2094Thứ Tưmùng 9Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
25/3/2094Thứ Nămmùng 10Ất MùiĐịnhTỉnhCát
26/3/2094Thứ Sáu11Bính ThânChấpQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/3/2094Thứ Bảy12Đinh DậuPháLiễuĐại Hung
28/3/2094Chủ Nhật13Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
29/3/2094Thứ Hai14Kỷ HợiThànhTrươngĐại Cát
30/3/2094Thứ Ba15Canh TýThuDựcCát
31/3/2094Thứ Tư16Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
1/4/2094Thứ Năm17Nhâm DầnBếGiácHung
2/4/2094Thứ Sáu18Quý MãoKiếnCangCát
3/4/2094Thứ Bảy19Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
4/4/2094Chủ Nhật20Ất TỵMãnPhòngCát
5/4/2094Thứ Hai21Bính NgọMãnTâmBình Hòa
6/4/2094Thứ Ba22Đinh MùiBìnhHung
7/4/2094Thứ Tư23Mậu ThânĐịnhCát
8/4/2094Thứ Năm24Kỷ DậuChấpĐẩuHung
9/4/2094Thứ Sáu25Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
10/4/2094Thứ Bảy26Tân HợiNguyNữHung
11/4/2094Chủ Nhật27Nhâm TýThànhĐại Cát
12/4/2094Thứ Hai28Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/4/2094Thứ Ba29Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
14/4/2094Thứ Tư30Ất MãoBếBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.