Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 2 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 22/2/2088 đến 22/3/2088 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2088

28/2/2088Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/2088Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/2088Đại CátThứ Ba · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/2088CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/2088CátThứ Hai · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2088CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2088CátThứ Năm · 12 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/3/2088CátThứ Sáu · 20 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/2/2088Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnMãnĐại HungThụ Tử
23/2/2088Thứ Haimùng 2Quý TỵBìnhNguyĐại Hung
24/2/2088Thứ Bamùng 3Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
25/2/2088Thứ Tưmùng 4Ất MùiChấpBíchHung
26/2/2088Thứ Nămmùng 5Bính ThânPháKhuêHung
27/2/2088Thứ Sáumùng 6Đinh DậuNguyLâuCát
28/2/2088Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtThànhVịĐại Cát
29/2/2088Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiThuMãoBình Hòa
1/3/2088Thứ Haimùng 9Canh TýKhaiTấtĐại Cát
2/3/2088Thứ Bamùng 10Tân SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
3/3/2088Thứ Tư11Nhâm DầnKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/3/2088Thứ Năm12Quý MãoTrừTỉnhCát
5/3/2088Thứ Sáu13Giáp ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
6/3/2088Thứ Bảy14Ất TỵMãnLiễuBình Hòa
7/3/2088Chủ Nhật15Bính NgọBìnhTinhHung
8/3/2088Thứ Hai16Đinh MùiĐịnhTrươngCát
9/3/2088Thứ Ba17Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
10/3/2088Thứ Tư18Kỷ DậuPháChẩnHung
11/3/2088Thứ Năm19Canh TuấtNguyGiácHung
12/3/2088Thứ Sáu20Tân HợiThànhCangCát
13/3/2088Thứ Bảy21Nhâm TýThuĐêBình Hòa
14/3/2088Chủ Nhật22Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
15/3/2088Thứ Hai23Giáp DầnBếTâmBình Hòa
16/3/2088Thứ Ba24Ất MãoKiếnĐại Cát
17/3/2088Thứ Tư25Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
18/3/2088Thứ Năm26Đinh TỵMãnĐẩuCát
19/3/2088Thứ Sáu27Mậu NgọBìnhNgưuHung
20/3/2088Thứ Bảy28Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
21/3/2088Chủ Nhật29Canh ThânChấpĐại Hung
22/3/2088Thứ Hai30Tân DậuPháNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.