Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 2 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 7/3/2084 đến 4/4/2084 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2084

13/3/2084Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/3/2084Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2084Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2084Đại CátThứ Ba · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2084Đại CátThứ Tư · 16 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/2084CátThứ Hai · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2084CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2084CátThứ Bảy · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/3/2084Thứ Bamùng 1Ất DậuPháChủyĐại Hung
8/3/2084Thứ Tưmùng 2Bính TuấtNguySâmHung
9/3/2084Thứ Nămmùng 3Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
10/3/2084Thứ Sáumùng 4Mậu TýThuQuỷCát
11/3/2084Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2084Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnBếTinhĐại Hung
13/3/2084Thứ Haimùng 7Tân MãoKiếnTrươngĐại Cát
14/3/2084Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
15/3/2084Thứ Tưmùng 9Quý TỵMãnChẩnCát
16/3/2084Thứ Nămmùng 10Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
17/3/2084Thứ Sáu11Ất MùiĐịnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/3/2084Thứ Bảy12Bính ThânChấpĐêĐại Hung
19/3/2084Chủ Nhật13Đinh DậuPháPhòngHung
20/3/2084Thứ Hai14Mậu TuấtNguyTâmĐại Hung
21/3/2084Thứ Ba15Kỷ HợiThànhĐại Cát
22/3/2084Thứ Tư16Canh TýThuĐại Cát
23/3/2084Thứ Năm17Tân SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/2084Thứ Sáu18Nhâm DầnBếNgưuĐại Hung
25/3/2084Thứ Bảy19Quý MãoKiếnNữCát
26/3/2084Chủ Nhật20Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
27/3/2084Thứ Hai21Ất TỵMãnNguyHung
28/3/2084Thứ Ba22Bính NgọBìnhThấtBình Hòa
29/3/2084Thứ Tư23Đinh MùiĐịnhBíchCát
30/3/2084Thứ Năm24Mậu ThânChấpKhuêĐại Hung
31/3/2084Thứ Sáu25Kỷ DậuPháLâuHung
1/4/2084Thứ Bảy26Canh TuấtNguyVịHung
2/4/2084Chủ Nhật27Tân HợiThànhMãoCát
3/4/2084Thứ Hai28Nhâm TýThuTấtCát
4/4/2084Thứ Ba29Quý SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.