Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 2 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 4/3/2068 đến 1/4/2068 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2068

13/3/2068Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/3/2068Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2068Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/2068CátThứ Ba · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/3/2068CátThứ Năm · 12 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2068CátChủ Nhật · 22 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/3/2068CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2068CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/3/2068Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọĐịnhTinhHung
5/3/2068Thứ Haimùng 2Kỷ MùiChấpTrươngHung
6/3/2068Thứ Bamùng 3Canh ThânChấpDựcĐại Hung
7/3/2068Thứ Tưmùng 4Tân DậuPháChẩnHung
8/3/2068Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtNguyGiácHung
9/3/2068Thứ Sáumùng 6Quý HợiThànhCangCát
10/3/2068Thứ Bảymùng 7Giáp TýThuĐêĐại Cát
11/3/2068Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2068Thứ Haimùng 9Bính DầnBếTâmĐại Hung
13/3/2068Thứ Bamùng 10Đinh MãoKiếnĐại Cát
14/3/2068Thứ Tư11Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
15/3/2068Thứ Năm12Kỷ TỵMãnĐẩuCát
16/3/2068Thứ Sáu13Canh NgọBìnhNgưuHung
17/3/2068Thứ Bảy14Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
18/3/2068Chủ Nhật15Nhâm ThânChấpĐại Hung
19/3/2068Thứ Hai16Quý DậuPháNguyĐại Hung
20/3/2068Thứ Ba17Giáp TuấtNguyThấtCát
21/3/2068Thứ Tư18Ất HợiThànhBíchĐại Cát
22/3/2068Thứ Năm19Bính TýThuKhuêBình Hòa
23/3/2068Thứ Sáu20Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/2068Thứ Bảy21Mậu DầnBếVịHung
25/3/2068Chủ Nhật22Kỷ MãoKiếnMãoCát
26/3/2068Thứ Hai23Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
27/3/2068Thứ Ba24Tân TỵMãnChủyBình Hòa
28/3/2068Thứ Tư25Nhâm NgọBìnhSâmBình Hòa
29/3/2068Thứ Năm26Quý MùiĐịnhTỉnhCát
30/3/2068Thứ Sáu27Giáp ThânChấpQuỷHung
31/3/2068Thứ Bảy28Ất DậuPháLiễuĐại Hung
1/4/2068Chủ Nhật29Bính TuấtNguyTinhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.