Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 2 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 7/3/2065 đến 5/4/2065 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2065

25/3/2065Đại CátThứ Tư · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2065Đại CátThứ Năm · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/2065CátThứ Hai · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2065CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2065CátChủ Nhật · 23 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/4/2065CátThứ Năm · 27 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2065CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/3/2065Thứ Bảymùng 1Ất TỵMãnLiễuBình Hòa
8/3/2065Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọBìnhTinhHung
9/3/2065Thứ Haimùng 3Đinh MùiĐịnhTrươngCát
10/3/2065Thứ Bamùng 4Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
11/3/2065Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuPháChẩnHung
12/3/2065Thứ Nămmùng 6Canh TuấtNguyGiácHung
13/3/2065Thứ Sáumùng 7Tân HợiThànhCangCát
14/3/2065Thứ Bảymùng 8Nhâm TýThuĐêBình Hòa
15/3/2065Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
16/3/2065Thứ Haimùng 10Giáp DầnBếTâmBình Hòa
17/3/2065Thứ Ba11Ất MãoKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/3/2065Thứ Tư12Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
19/3/2065Thứ Năm13Đinh TỵMãnĐẩuCát
20/3/2065Thứ Sáu14Mậu NgọBìnhNgưuHung
21/3/2065Thứ Bảy15Kỷ MùiĐịnhNữBình Hòa
22/3/2065Chủ Nhật16Canh ThânChấpĐại Hung
23/3/2065Thứ Hai17Tân DậuPháNguyĐại Hung
24/3/2065Thứ Ba18Nhâm TuấtNguyThấtHung
25/3/2065Thứ Tư19Quý HợiThànhBíchĐại Cát
26/3/2065Thứ Năm20Giáp TýThuKhuêĐại Cát
27/3/2065Thứ Sáu21Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2065Thứ Bảy22Bính DầnBếVịHung
29/3/2065Chủ Nhật23Đinh MãoKiếnMãoCát
30/3/2065Thứ Hai24Mậu ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
31/3/2065Thứ Ba25Kỷ TỵMãnChủyBình Hòa
1/4/2065Thứ Tư26Canh NgọBìnhSâmBình Hòa
2/4/2065Thứ Năm27Tân MùiĐịnhTỉnhCát
3/4/2065Thứ Sáu28Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
4/4/2065Thứ Bảy29Quý DậuPháLiễuĐại Hung
5/4/2065Chủ Nhật30Giáp TuấtPháTinhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.