Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 2 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 23/2/2039 đến 24/3/2039 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2039

23/2/2039Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/3/2039Đại CátThứ Năm · 16 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/3/2039Đại CátThứ Ba · 28 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/3/2039Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2039CátThứ Hai · 13 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2039CátChủ Nhật · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2039CátThứ Hai · 20 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2039CátThứ Năm · 30 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/2/2039Thứ Tưmùng 1Bính TýKhaiĐại Cát
24/2/2039Thứ Nămmùng 2Đinh SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
25/2/2039Thứ Sáumùng 3Mậu DầnKiếnNgưuBình Hòa
26/2/2039Thứ Bảymùng 4Kỷ MãoTrừNữHung
27/2/2039Chủ Nhậtmùng 5Canh ThìnMãnĐại HungThụ Tử
28/2/2039Thứ Haimùng 6Tân TỵBìnhNguyĐại Hung
1/3/2039Thứ Bamùng 7Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
2/3/2039Thứ Tưmùng 8Quý MùiChấpBíchHung
3/3/2039Thứ Nămmùng 9Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
4/3/2039Thứ Sáumùng 10Ất DậuNguyLâuHung
5/3/2039Thứ Bảy11Bính TuấtThànhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/3/2039Chủ Nhật12Đinh HợiThuMãoĐại Cát
7/3/2039Thứ Hai13Mậu TýThuTấtCát
8/3/2039Thứ Ba14Kỷ SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
9/3/2039Thứ Tư15Canh DầnBếSâmHung
10/3/2039Thứ Năm16Tân MãoKiếnTỉnhĐại Cát
11/3/2039Thứ Sáu17Nhâm ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
12/3/2039Thứ Bảy18Quý TỵMãnLiễuBình Hòa
13/3/2039Chủ Nhật19Giáp NgọBìnhTinhCát
14/3/2039Thứ Hai20Ất MùiĐịnhTrươngCát
15/3/2039Thứ Ba21Bính ThânChấpDựcĐại Hung
16/3/2039Thứ Tư22Đinh DậuPháChẩnHung
17/3/2039Thứ Năm23Mậu TuấtNguyGiácHung
18/3/2039Thứ Sáu24Kỷ HợiThànhCangCát
19/3/2039Thứ Bảy25Canh TýThuĐêBình Hòa
20/3/2039Chủ Nhật26Tân SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2039Thứ Hai27Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
22/3/2039Thứ Ba28Quý MãoKiếnĐại Cát
23/3/2039Thứ Tư29Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
24/3/2039Thứ Năm30Ất TỵMãnĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.