Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2010

Tháng 2 âm lịch năm 2010 (Canh Dần) kéo dài từ 16/3/2010 đến 13/4/2010 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2010

10/4/2010Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/3/2010Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/3/2010Đại CátThứ Ba · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/3/2010CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2010CátThứ Năm · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/4/2010CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2010

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/3/2010Thứ Bamùng 1Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/3/2010Thứ Tưmùng 2Bính DầnBếSâmHung
18/3/2010Thứ Nămmùng 3Đinh MãoKiếnTỉnhĐại Cát
19/3/2010Thứ Sáumùng 4Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
20/3/2010Thứ Bảymùng 5Kỷ TỵMãnLiễuBình Hòa
21/3/2010Chủ Nhậtmùng 6Canh NgọBìnhTinhHung
22/3/2010Thứ Haimùng 7Tân MùiĐịnhTrươngCát
23/3/2010Thứ Bamùng 8Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung
24/3/2010Thứ Tưmùng 9Quý DậuPháChẩnHung
25/3/2010Thứ Nămmùng 10Giáp TuấtNguyGiácCát
26/3/2010Thứ Sáu11Ất HợiThànhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/3/2010Thứ Bảy12Bính TýThuĐêBình Hòa
28/3/2010Chủ Nhật13Đinh SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/3/2010Thứ Hai14Mậu DầnBếTâmĐại Hung
30/3/2010Thứ Ba15Kỷ MãoKiếnĐại Cát
31/3/2010Thứ Tư16Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
1/4/2010Thứ Năm17Tân TỵMãnĐẩuCát
2/4/2010Thứ Sáu18Nhâm NgọBìnhNgưuHung
3/4/2010Thứ Bảy19Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
4/4/2010Chủ Nhật20Giáp ThânChấpHung
5/4/2010Thứ Hai21Ất DậuPháNguyĐại Hung
6/4/2010Thứ Ba22Bính TuấtPháThấtHung
7/4/2010Thứ Tư23Đinh HợiNguyBíchBình Hòa
8/4/2010Thứ Năm24Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
9/4/2010Thứ Sáu25Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
10/4/2010Thứ Bảy26Canh DầnKhaiVịĐại Cát
11/4/2010Chủ Nhật27Tân MãoBếMãoĐại Hung
12/4/2010Thứ Hai28Nhâm ThìnKiếnTấtĐại HungThụ Tử
13/4/2010Thứ Ba29Quý TỵTrừChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.