Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1998

Tháng 2 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần) kéo dài từ 27/2/1998 đến 27/3/1998 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1998

18/3/1998Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/2/1998Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/1998Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/3/1998Đại CátThứ Ba · 19 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/1998CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/1998CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1998CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1998CátThứ Bảy · 23 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1998

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/1998Thứ Sáumùng 1Ất TỵBìnhLâuBình Hòa
28/2/1998Thứ Bảymùng 2Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
1/3/1998Chủ Nhậtmùng 3Đinh MùiChấpMãoBình Hòa
2/3/1998Thứ Haimùng 4Mậu ThânPháTấtĐại Hung
3/3/1998Thứ Bamùng 5Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
4/3/1998Thứ Tưmùng 6Canh TuấtThànhSâmĐại Cát
5/3/1998Thứ Nămmùng 7Tân HợiThuTỉnhCát
6/3/1998Thứ Sáumùng 8Nhâm TýKhaiQuỷCát
7/3/1998Thứ Bảymùng 9Quý SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
8/3/1998Chủ Nhậtmùng 10Giáp DầnBếTinhBình Hòa
9/3/1998Thứ Hai11Ất MãoKiếnTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/3/1998Thứ Ba12Bính ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
11/3/1998Thứ Tư13Đinh TỵMãnChẩnCát
12/3/1998Thứ Năm14Mậu NgọBìnhGiácBình Hòa
13/3/1998Thứ Sáu15Kỷ MùiĐịnhCangBình Hòa
14/3/1998Thứ Bảy16Canh ThânChấpĐêĐại Hung
15/3/1998Chủ Nhật17Tân DậuPháPhòngHung
16/3/1998Thứ Hai18Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
17/3/1998Thứ Ba19Quý HợiThànhĐại Cát
18/3/1998Thứ Tư20Giáp TýThuĐại Cát
19/3/1998Thứ Năm21Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
20/3/1998Thứ Sáu22Bính DầnBếNgưuĐại Hung
21/3/1998Thứ Bảy23Đinh MãoKiếnNữCát
22/3/1998Chủ Nhật24Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
23/3/1998Thứ Hai25Kỷ TỵMãnNguyHung
24/3/1998Thứ Ba26Canh NgọBìnhThấtBình Hòa
25/3/1998Thứ Tư27Tân MùiĐịnhBíchCát
26/3/1998Thứ Năm28Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
27/3/1998Thứ Sáu29Quý DậuPháLâuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.