Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1997

Tháng 2 âm lịch năm 1997 (Đinh Sửu) kéo dài từ 9/3/1997 đến 6/4/1997 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1997

23/3/1997Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/3/1997Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/3/1997Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/4/1997Đại CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/4/1997CátChủ Nhật · 29 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/3/1997CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/3/1997CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/3/1997CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1997

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/3/1997Chủ Nhậtmùng 1Canh TuấtNguyTinhĐại Hung
10/3/1997Thứ Haimùng 2Tân HợiThànhTrươngĐại Cát
11/3/1997Thứ Bamùng 3Nhâm TýThuDựcCát
12/3/1997Thứ Tưmùng 4Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
13/3/1997Thứ Nămmùng 5Giáp DầnBếGiácCát
14/3/1997Thứ Sáumùng 6Ất MãoKiếnCangCát
15/3/1997Thứ Bảymùng 7Bính ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
16/3/1997Chủ Nhậtmùng 8Đinh TỵMãnPhòngCát
17/3/1997Thứ Haimùng 9Mậu NgọBìnhTâmHung
18/3/1997Thứ Bamùng 10Kỷ MùiĐịnhCát
19/3/1997Thứ Tư11Canh ThânChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/3/1997Thứ Năm12Tân DậuPháĐẩuHung
21/3/1997Thứ Sáu13Nhâm TuấtNguyNgưuĐại Hung
22/3/1997Thứ Bảy14Quý HợiThànhNữCát
23/3/1997Chủ Nhật15Giáp TýThuĐại Cát
24/3/1997Thứ Hai16Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/3/1997Thứ Ba17Bính DầnBếThấtHung
26/3/1997Thứ Tư18Đinh MãoKiếnBíchĐại Cát
27/3/1997Thứ Năm19Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
28/3/1997Thứ Sáu20Kỷ TỵMãnLâuCát
29/3/1997Thứ Bảy21Canh NgọBìnhVịBình Hòa
30/3/1997Chủ Nhật22Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
31/3/1997Thứ Hai23Nhâm ThânChấpTấtĐại Hung
1/4/1997Thứ Ba24Quý DậuPháChủyĐại Hung
2/4/1997Thứ Tư25Giáp TuấtNguySâmCát
3/4/1997Thứ Năm26Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
4/4/1997Thứ Sáu27Bính TýThuQuỷCát
5/4/1997Thứ Bảy28Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
6/4/1997Chủ Nhật29Mậu DầnKhaiTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.