Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 2 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 21/2/1993 đến 22/3/1993 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1993

24/2/1993Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/1993Đại CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/2/1993CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/3/1993CátThứ Hai · 16 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/2/1993CátThứ Ba · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1993CátChủ Nhật · 22 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/1993CátThứ Hai · 23 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1993CátChủ Nhật · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/2/1993Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuNguyPhòngHung
22/2/1993Thứ Haimùng 2Giáp TuấtThànhTâmCát
23/2/1993Thứ Bamùng 3Ất HợiThuCát
24/2/1993Thứ Tưmùng 4Bính TýKhaiĐại Cát
25/2/1993Thứ Nămmùng 5Đinh SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/2/1993Thứ Sáumùng 6Mậu DầnKiếnNgưuBình Hòa
27/2/1993Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoTrừNữHung
28/2/1993Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnMãnĐại HungThụ Tử
1/3/1993Thứ Haimùng 9Tân TỵBìnhNguyĐại Hung
2/3/1993Thứ Bamùng 10Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
3/3/1993Thứ Tư11Quý MùiChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/3/1993Thứ Năm12Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
5/3/1993Thứ Sáu13Ất DậuNguyLâuHung
6/3/1993Thứ Bảy14Bính TuấtNguyVịHung
7/3/1993Chủ Nhật15Đinh HợiThànhMãoCát
8/3/1993Thứ Hai16Mậu TýThuTấtCát
9/3/1993Thứ Ba17Kỷ SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
10/3/1993Thứ Tư18Canh DầnBếSâmHung
11/3/1993Thứ Năm19Tân MãoKiếnTỉnhĐại Cát
12/3/1993Thứ Sáu20Nhâm ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
13/3/1993Thứ Bảy21Quý TỵMãnLiễuBình Hòa
14/3/1993Chủ Nhật22Giáp NgọBìnhTinhCát
15/3/1993Thứ Hai23Ất MùiĐịnhTrươngCát
16/3/1993Thứ Ba24Bính ThânChấpDựcĐại Hung
17/3/1993Thứ Tư25Đinh DậuPháChẩnHung
18/3/1993Thứ Năm26Mậu TuấtNguyGiácHung
19/3/1993Thứ Sáu27Kỷ HợiThànhCangCát
20/3/1993Thứ Bảy28Canh TýThuĐêBình Hòa
21/3/1993Chủ Nhật29Tân SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
22/3/1993Thứ Hai30Nhâm DầnBếTâmĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.