Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 2 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 25/2/1971 đến 26/3/1971 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1971

2/3/1971Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/1971Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1971Đại CátThứ Tư · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/1971Đại CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/1971CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/3/1971CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1971CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/1971CátChủ Nhật · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/1971Thứ Nămmùng 1Tân TỵBìnhĐẩuBình Hòa
26/2/1971Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọĐịnhNgưuHung
27/2/1971Thứ Bảymùng 3Quý MùiChấpNữĐại Hung
28/2/1971Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânPháĐại Hung
1/3/1971Thứ Haimùng 5Ất DậuNguyNguyĐại Hung
2/3/1971Thứ Bamùng 6Bính TuấtThànhThấtĐại Cát
3/3/1971Thứ Tưmùng 7Đinh HợiThuBíchĐại Cát
4/3/1971Thứ Nămmùng 8Mậu TýKhaiKhuêCát
5/3/1971Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuBếLâuĐại HungSát Chủ Dương
6/3/1971Thứ Bảymùng 10Canh DầnKiếnVịCát
7/3/1971Chủ Nhật11Tân MãoKiếnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/3/1971Thứ Hai12Nhâm ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
9/3/1971Thứ Ba13Quý TỵMãnChủyBình Hòa
10/3/1971Thứ Tư14Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
11/3/1971Thứ Năm15Ất MùiĐịnhTỉnhCát
12/3/1971Thứ Sáu16Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
13/3/1971Thứ Bảy17Đinh DậuPháLiễuĐại Hung
14/3/1971Chủ Nhật18Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
15/3/1971Thứ Hai19Kỷ HợiThànhTrươngĐại Cát
16/3/1971Thứ Ba20Canh TýThuDựcCát
17/3/1971Thứ Tư21Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
18/3/1971Thứ Năm22Nhâm DầnBếGiácHung
19/3/1971Thứ Sáu23Quý MãoKiếnCangCát
20/3/1971Thứ Bảy24Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
21/3/1971Chủ Nhật25Ất TỵMãnPhòngCát
22/3/1971Thứ Hai26Bính NgọBìnhTâmHung
23/3/1971Thứ Ba27Đinh MùiĐịnhCát
24/3/1971Thứ Tư28Mậu ThânChấpHung
25/3/1971Thứ Năm29Kỷ DậuPháĐẩuHung
26/3/1971Thứ Sáu30Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.