Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 2 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 8/3/1970 đến 5/4/1970 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1970

12/3/1970Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/1970Đại CátThứ Ba · 17 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/4/1970Đại CátThứ Tư · 25 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1970CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/1970CátThứ Bảy · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/3/1970CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/1970CátThứ Hai · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/1970CátThứ Năm · 19 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/3/1970Chủ Nhậtmùng 1Đinh HợiThànhMãoCát
9/3/1970Thứ Haimùng 2Mậu TýThuTấtCát
10/3/1970Thứ Bamùng 3Kỷ SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
11/3/1970Thứ Tưmùng 4Canh DầnBếSâmHung
12/3/1970Thứ Nămmùng 5Tân MãoKiếnTỉnhĐại Cát
13/3/1970Thứ Sáumùng 6Nhâm ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
14/3/1970Thứ Bảymùng 7Quý TỵMãnLiễuBình Hòa
15/3/1970Chủ Nhậtmùng 8Giáp NgọBìnhTinhCát
16/3/1970Thứ Haimùng 9Ất MùiĐịnhTrươngCát
17/3/1970Thứ Bamùng 10Bính ThânChấpDựcĐại Hung
18/3/1970Thứ Tư11Đinh DậuPháChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/3/1970Thứ Năm12Mậu TuấtNguyGiácHung
20/3/1970Thứ Sáu13Kỷ HợiThànhCangCát
21/3/1970Thứ Bảy14Canh TýThuĐêBình Hòa
22/3/1970Chủ Nhật15Tân SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
23/3/1970Thứ Hai16Nhâm DầnBếTâmĐại Hung
24/3/1970Thứ Ba17Quý MãoKiếnĐại Cát
25/3/1970Thứ Tư18Giáp ThìnTrừĐại HungThụ Tử
26/3/1970Thứ Năm19Ất TỵMãnĐẩuCát
27/3/1970Thứ Sáu20Bính NgọBìnhNgưuHung
28/3/1970Thứ Bảy21Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
29/3/1970Chủ Nhật22Mậu ThânChấpĐại Hung
30/3/1970Thứ Hai23Kỷ DậuPháNguyĐại Hung
31/3/1970Thứ Ba24Canh TuấtNguyThấtHung
1/4/1970Thứ Tư25Tân HợiThànhBíchĐại Cát
2/4/1970Thứ Năm26Nhâm TýThuKhuêBình Hòa
3/4/1970Thứ Sáu27Quý SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
4/4/1970Thứ Bảy28Giáp DầnBếVịCát
5/4/1970Chủ Nhật29Ất MãoKiếnMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.