Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 2 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 24/2/1963 đến 24/3/1963 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1963

22/3/1963Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/1963Đại CátThứ Tư · 18 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/3/1963Đại CátThứ Năm · 26 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/1963CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/1963CátThứ Ba · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/1963CátThứ Ba · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1963CátThứ Ba · 17 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/2/1963CátThứ Hai · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/2/1963Chủ Nhậtmùng 1Mậu TuấtThànhTinhCát
25/2/1963Thứ Haimùng 2Kỷ HợiThuTrươngCát
26/2/1963Thứ Bamùng 3Canh TýKhaiDựcCát
27/2/1963Thứ Tưmùng 4Tân SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1963Thứ Nămmùng 5Nhâm DầnKiếnGiácCát
1/3/1963Thứ Sáumùng 6Quý MãoTrừCangHung
2/3/1963Thứ Bảymùng 7Giáp ThìnMãnĐêĐại HungThụ Tử
3/3/1963Chủ Nhậtmùng 8Ất TỵBìnhPhòngBình Hòa
4/3/1963Thứ Haimùng 9Bính NgọĐịnhTâmCát
5/3/1963Thứ Bamùng 10Đinh MùiChấpCát
6/3/1963Thứ Tư11Mậu ThânPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/3/1963Thứ Năm12Kỷ DậuPháĐẩuHung
8/3/1963Thứ Sáu13Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
9/3/1963Thứ Bảy14Tân HợiThànhNữCát
10/3/1963Chủ Nhật15Nhâm TýThuCát
11/3/1963Thứ Hai16Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
12/3/1963Thứ Ba17Giáp DầnBếThấtCát
13/3/1963Thứ Tư18Ất MãoKiếnBíchĐại Cát
14/3/1963Thứ Năm19Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
15/3/1963Thứ Sáu20Đinh TỵMãnLâuCát
16/3/1963Thứ Bảy21Mậu NgọBìnhVịBình Hòa
17/3/1963Chủ Nhật22Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
18/3/1963Thứ Hai23Canh ThânChấpTấtĐại Hung
19/3/1963Thứ Ba24Tân DậuPháChủyĐại Hung
20/3/1963Thứ Tư25Nhâm TuấtNguySâmHung
21/3/1963Thứ Năm26Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
22/3/1963Thứ Sáu27Giáp TýThuQuỷĐại Cát
23/3/1963Thứ Bảy28Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
24/3/1963Chủ Nhật29Bính DầnBếTinhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.