Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 2 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 20/3/1958 đến 18/4/1958 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1958

15/4/1958Đại CátThứ Ba · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/3/1958Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/3/1958CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/1958CátThứ Hai · 19 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/1958CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/1958CátThứ Năm · 22 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/1958CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1958CátThứ Sáu · 16 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/1958Thứ Nămmùng 1Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
21/3/1958Thứ Sáumùng 2Đinh DậuPháLâuHung
22/3/1958Thứ Bảymùng 3Mậu TuấtNguyVịHung
23/3/1958Chủ Nhậtmùng 4Kỷ HợiThànhMãoCát
24/3/1958Thứ Haimùng 5Canh TýThuTấtCát
25/3/1958Thứ Bamùng 6Tân SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
26/3/1958Thứ Tưmùng 7Nhâm DầnBếSâmHung
27/3/1958Thứ Nămmùng 8Quý MãoKiếnTỉnhĐại Cát
28/3/1958Thứ Sáumùng 9Giáp ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
29/3/1958Thứ Bảymùng 10Ất TỵMãnLiễuBình Hòa
30/3/1958Chủ Nhật11Bính NgọBìnhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/1958Thứ Hai12Đinh MùiĐịnhTrươngCát
1/4/1958Thứ Ba13Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
2/4/1958Thứ Tư14Kỷ DậuPháChẩnHung
3/4/1958Thứ Năm15Canh TuấtNguyGiácHung
4/4/1958Thứ Sáu16Tân HợiThànhCangCát
5/4/1958Thứ Bảy17Nhâm TýThuĐêBình Hòa
6/4/1958Chủ Nhật18Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
7/4/1958Thứ Hai19Giáp DầnKhaiTâmCát
8/4/1958Thứ Ba20Ất MãoBếHung
9/4/1958Thứ Tư21Bính ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
10/4/1958Thứ Năm22Đinh TỵTrừĐẩuCát
11/4/1958Thứ Sáu23Mậu NgọMãnNgưuBình Hòa
12/4/1958Thứ Bảy24Kỷ MùiBìnhNữĐại Hung
13/4/1958Chủ Nhật25Canh ThânĐịnhBình Hòa
14/4/1958Thứ Hai26Tân DậuChấpNguyĐại Hung
15/4/1958Thứ Ba27Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
16/4/1958Thứ Tư28Quý HợiNguyBíchBình Hòa
17/4/1958Thứ Năm29Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
18/4/1958Thứ Sáu30Ất SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.