Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 2 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 11/3/1948 đến 8/4/1948 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1948

31/3/1948Đại CátThứ Tư · 21 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/4/1948Đại CátThứ Tư · 28 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/3/1948Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1948CátThứ Ba · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/3/1948CátThứ Năm · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/1948CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/3/1948CátThứ Ba · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1948CátThứ Sáu · 23 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/1948Thứ Nămmùng 1Ất MùiĐịnhTỉnhCát
12/3/1948Thứ Sáumùng 2Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
13/3/1948Thứ Bảymùng 3Đinh DậuPháLiễuĐại Hung
14/3/1948Chủ Nhậtmùng 4Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
15/3/1948Thứ Haimùng 5Kỷ HợiThànhTrươngĐại Cát
16/3/1948Thứ Bamùng 6Canh TýThuDựcCát
17/3/1948Thứ Tưmùng 7Tân SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
18/3/1948Thứ Nămmùng 8Nhâm DầnBếGiácHung
19/3/1948Thứ Sáumùng 9Quý MãoKiếnCangCát
20/3/1948Thứ Bảymùng 10Giáp ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
21/3/1948Chủ Nhật11Ất TỵMãnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/3/1948Thứ Hai12Bính NgọBìnhTâmHung
23/3/1948Thứ Ba13Đinh MùiĐịnhCát
24/3/1948Thứ Tư14Mậu ThânChấpHung
25/3/1948Thứ Năm15Kỷ DậuPháĐẩuHung
26/3/1948Thứ Sáu16Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
27/3/1948Thứ Bảy17Tân HợiThànhNữCát
28/3/1948Chủ Nhật18Nhâm TýThuCát
29/3/1948Thứ Hai19Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/3/1948Thứ Ba20Giáp DầnBếThấtCát
31/3/1948Thứ Tư21Ất MãoKiếnBíchĐại Cát
1/4/1948Thứ Năm22Bính ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
2/4/1948Thứ Sáu23Đinh TỵMãnLâuCát
3/4/1948Thứ Bảy24Mậu NgọBìnhVịBình Hòa
4/4/1948Chủ Nhật25Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
5/4/1948Thứ Hai26Canh ThânChấpTấtĐại Hung
6/4/1948Thứ Ba27Tân DậuChấpChủyĐại Hung
7/4/1948Thứ Tư28Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
8/4/1948Thứ Năm29Quý HợiNguyTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.