Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 2 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 6/3/1943 đến 4/4/1943 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1943

7/3/1943Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/3/1943Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/3/1943Đại CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/3/1943Đại CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1943Đại CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/1943Đại CátThứ Tư · 26 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/1943CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1943CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/1943Thứ Bảymùng 1Quý HợiThuNữBình Hòa
7/3/1943Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýThuĐại Cát
8/3/1943Thứ Haimùng 3Ất SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/3/1943Thứ Bamùng 4Bính DầnBếThấtHung
10/3/1943Thứ Tưmùng 5Đinh MãoKiếnBíchĐại Cát
11/3/1943Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
12/3/1943Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵMãnLâuCát
13/3/1943Thứ Bảymùng 8Canh NgọBìnhVịBình Hòa
14/3/1943Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
15/3/1943Thứ Haimùng 10Nhâm ThânChấpTấtĐại Hung
16/3/1943Thứ Ba11Quý DậuPháChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/3/1943Thứ Tư12Giáp TuấtNguySâmCát
18/3/1943Thứ Năm13Ất HợiThànhTỉnhĐại Cát
19/3/1943Thứ Sáu14Bính TýThuQuỷCát
20/3/1943Thứ Bảy15Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/1943Chủ Nhật16Mậu DầnBếTinhĐại Hung
22/3/1943Thứ Hai17Kỷ MãoKiếnTrươngĐại Cát
23/3/1943Thứ Ba18Canh ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
24/3/1943Thứ Tư19Tân TỵMãnChẩnCát
25/3/1943Thứ Năm20Nhâm NgọBìnhGiácBình Hòa
26/3/1943Thứ Sáu21Quý MùiĐịnhCangBình Hòa
27/3/1943Thứ Bảy22Giáp ThânChấpĐêHung
28/3/1943Chủ Nhật23Ất DậuPháPhòngHung
29/3/1943Thứ Hai24Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
30/3/1943Thứ Ba25Đinh HợiThànhĐại Cát
31/3/1943Thứ Tư26Mậu TýThuĐại Cát
1/4/1943Thứ Năm27Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
2/4/1943Thứ Sáu28Canh DầnBếNgưuĐại Hung
3/4/1943Thứ Bảy29Tân MãoKiếnNữCát
4/4/1943Chủ Nhật30Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.