Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 2 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 21/3/1939 đến 18/4/1939 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1939

15/4/1939Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/3/1939Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1939Đại CátThứ Ba · 22 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/3/1939Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/1939CátThứ Năm · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/1939CátChủ Nhật · 13 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/4/1939CátThứ Ba · 15 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/1939CátThứ Sáu · 25 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/3/1939Thứ Bamùng 1Đinh TỵMãnChủyBình Hòa
22/3/1939Thứ Tưmùng 2Mậu NgọBìnhSâmBình Hòa
23/3/1939Thứ Nămmùng 3Kỷ MùiĐịnhTỉnhCát
24/3/1939Thứ Sáumùng 4Canh ThânChấpQuỷĐại Hung
25/3/1939Thứ Bảymùng 5Tân DậuPháLiễuĐại Hung
26/3/1939Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
27/3/1939Thứ Haimùng 7Quý HợiThànhTrươngĐại Cát
28/3/1939Thứ Bamùng 8Giáp TýThuDựcĐại Cát
29/3/1939Thứ Tưmùng 9Ất SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
30/3/1939Thứ Nămmùng 10Bính DầnBếGiácHung
31/3/1939Thứ Sáu11Đinh MãoKiếnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/4/1939Thứ Bảy12Mậu ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
2/4/1939Chủ Nhật13Kỷ TỵMãnPhòngCát
3/4/1939Thứ Hai14Canh NgọBìnhTâmHung
4/4/1939Thứ Ba15Tân MùiĐịnhCát
5/4/1939Thứ Tư16Nhâm ThânChấpHung
6/4/1939Thứ Năm17Quý DậuPháĐẩuHung
7/4/1939Thứ Sáu18Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
8/4/1939Thứ Bảy19Ất HợiNguyNữHung
9/4/1939Chủ Nhật20Bính TýThànhCát
10/4/1939Thứ Hai21Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1939Thứ Ba22Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
12/4/1939Thứ Tư23Kỷ MãoBếBíchHung
13/4/1939Thứ Năm24Canh ThìnKiếnKhuêĐại HungThụ Tử
14/4/1939Thứ Sáu25Tân TỵTrừLâuCát
15/4/1939Thứ Bảy26Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
16/4/1939Chủ Nhật27Quý MùiBìnhMãoĐại Hung
17/4/1939Thứ Hai28Giáp ThânĐịnhTấtCát
18/4/1939Thứ Ba29Ất DậuChấpChủyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.