Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 2 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 23/2/1906 đến 24/3/1906 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1906

21/3/1906Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/1906Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/3/1906Đại CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/1906Đại CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/3/1906Đại CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/1906CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/1906CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/2/1906CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/2/1906Thứ Sáumùng 1Mậu TuấtThànhNgưuCát
24/2/1906Thứ Bảymùng 2Kỷ HợiThuNữBình Hòa
25/2/1906Chủ Nhậtmùng 3Canh TýKhaiHưCát
26/2/1906Thứ Haimùng 4Tân SửuBếNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/2/1906Thứ Bamùng 5Nhâm DầnKiếnThấtCát
28/2/1906Thứ Tưmùng 6Quý MãoTrừBíchCát
1/3/1906Thứ Nămmùng 7Giáp ThìnMãnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
2/3/1906Thứ Sáumùng 8Ất TỵBìnhLâuBình Hòa
3/3/1906Thứ Bảymùng 9Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
4/3/1906Chủ Nhậtmùng 10Đinh MùiChấpMãoBình Hòa
5/3/1906Thứ Hai11Mậu ThânPháTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/3/1906Thứ Ba12Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
7/3/1906Thứ Tư13Canh TuấtNguySâmHung
8/3/1906Thứ Năm14Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát
9/3/1906Thứ Sáu15Nhâm TýThuQuỷCát
10/3/1906Thứ Bảy16Quý SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/3/1906Chủ Nhật17Giáp DầnBếTinhBình Hòa
12/3/1906Thứ Hai18Ất MãoKiếnTrươngĐại Cát
13/3/1906Thứ Ba19Bính ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
14/3/1906Thứ Tư20Đinh TỵMãnChẩnCát
15/3/1906Thứ Năm21Mậu NgọBìnhGiácBình Hòa
16/3/1906Thứ Sáu22Kỷ MùiĐịnhCangBình Hòa
17/3/1906Thứ Bảy23Canh ThânChấpĐêĐại Hung
18/3/1906Chủ Nhật24Tân DậuPháPhòngHung
19/3/1906Thứ Hai25Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
20/3/1906Thứ Ba26Quý HợiThànhVĩĐại Cát
21/3/1906Thứ Tư27Giáp TýThuCơĐại Cát
22/3/1906Thứ Năm28Ất SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/3/1906Thứ Sáu29Bính DầnBếNgưuĐại Hung
24/3/1906Thứ Bảy30Đinh MãoKiếnNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.