Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 2 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 27/2/1903 đến 28/3/1903 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1903

27/2/1903Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/3/1903Đại CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/2/1903Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1903Đại CátThứ Năm · 14 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/1903Đại CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/1903Đại CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/1903CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/1903CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/2/1903Thứ Sáumùng 1Bính TuấtThànhNgưuĐại Cát
28/2/1903Thứ Bảymùng 2Đinh HợiThuNữĐại Cát
1/3/1903Chủ Nhậtmùng 3Mậu TýKhaiHưCát
2/3/1903Thứ Haimùng 4Kỷ SửuBếNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/1903Thứ Bamùng 5Canh DầnKiếnThấtCát
4/3/1903Thứ Tưmùng 6Tân MãoTrừBíchCát
5/3/1903Thứ Nămmùng 7Nhâm ThìnMãnKhuêĐại Hung — Thụ Tử
6/3/1903Thứ Sáumùng 8Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
7/3/1903Thứ Bảymùng 9Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
8/3/1903Chủ Nhậtmùng 10Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
9/3/1903Thứ Hai11Bính ThânChấpTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/3/1903Thứ Ba12Đinh DậuPháChủyĐại Hung
11/3/1903Thứ Tư13Mậu TuấtNguySâmHung
12/3/1903Thứ Năm14Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
13/3/1903Thứ Sáu15Canh TýThuQuỷCát
14/3/1903Thứ Bảy16Tân SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/3/1903Chủ Nhật17Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
16/3/1903Thứ Hai18Quý MãoKiếnTrươngĐại Cát
17/3/1903Thứ Ba19Giáp ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
18/3/1903Thứ Tư20Ất TỵMãnChẩnCát
19/3/1903Thứ Năm21Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
20/3/1903Thứ Sáu22Đinh MùiĐịnhCangBình Hòa
21/3/1903Thứ Bảy23Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
22/3/1903Chủ Nhật24Kỷ DậuPháPhòngHung
23/3/1903Thứ Hai25Canh TuấtNguyTâmĐại Hung
24/3/1903Thứ Ba26Tân HợiThànhVĩĐại Cát
25/3/1903Thứ Tư27Nhâm TýThuCơĐại Cát
26/3/1903Thứ Năm28Quý SửuKhaiĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/3/1903Thứ Sáu29Giáp DầnBếNgưuBình Hòa
28/3/1903Thứ Bảy30Ất MãoKiếnNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.