Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 12 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 24/12/2174 đến 22/1/2175 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2174

28/12/2174Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2175Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2175Đại CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2175Đại CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/2175CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/2175CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/2175CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/2174CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/12/2174Thứ Bảymùng 1Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/12/2174Chủ Nhậtmùng 2Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
26/12/2174Thứ Haimùng 3Canh NgọPháTâmĐại Hung
27/12/2174Thứ Bamùng 4Tân MùiNguyVĩHung
28/12/2174Thứ Tưmùng 5Nhâm ThânThànhCơĐại Cát
29/12/2174Thứ Nămmùng 6Quý DậuThuĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
30/12/2174Thứ Sáumùng 7Giáp TuấtKhaiNgưuCát
31/12/2174Thứ Bảymùng 8Ất HợiBếNữĐại Hung
1/1/2175Chủ Nhậtmùng 9Bính TýKiếnHưCát
2/1/2175Thứ Haimùng 10Đinh SửuTrừNguyHung
3/1/2175Thứ Ba11Mậu DầnMãnThấtCát
4/1/2175Thứ Tư12Kỷ MãoBìnhBíchBình Hòa
5/1/2175Thứ Năm13Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/1/2175Thứ Sáu14Tân TỵĐịnhLâuCát
7/1/2175Thứ Bảy15Nhâm NgọChấpVịHung
8/1/2175Chủ Nhật16Quý MùiPháMãoĐại Hung
9/1/2175Thứ Hai17Giáp ThânNguyTấtBình Hòa
10/1/2175Thứ Ba18Ất DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
11/1/2175Thứ Tư19Bính TuấtThuSâmCát
12/1/2175Thứ Năm20Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
13/1/2175Thứ Sáu21Mậu TýBếQuỷĐại Hung
14/1/2175Thứ Bảy22Kỷ SửuKiếnLiễuBình Hòa
15/1/2175Chủ Nhật23Canh DầnTrừTinhĐại Cát
16/1/2175Thứ Hai24Tân MãoMãnTrươngĐại Cát
17/1/2175Thứ Ba25Nhâm ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/1/2175Thứ Tư26Quý TỵĐịnhChẩnCát
19/1/2175Thứ Năm27Giáp NgọChấpGiácĐại Hung
20/1/2175Thứ Sáu28Ất MùiPháCangĐại Hung
21/1/2175Thứ Bảy29Bính ThânNguyĐêĐại Hung
22/1/2175Chủ Nhật30Đinh DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.