Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 12 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 19/1/2159 đến 17/2/2159 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2158

5/2/2159Đại CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2159Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2159Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/1/2159CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/1/2159CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/2/2159CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/2/2159CátThứ Sáu · 29 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/1/2159CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/1/2159Thứ Sáumùng 1Canh NgọChấpNgưuCát
20/1/2159Thứ Bảymùng 2Tân MùiPháNữĐại Hung
21/1/2159Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânNguyHưHung
22/1/2159Thứ Haimùng 4Quý DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
23/1/2159Thứ Bamùng 5Giáp TuấtThuThấtĐại Cát
24/1/2159Thứ Tưmùng 6Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
25/1/2159Thứ Nămmùng 7Bính TýBếKhuêĐại Hung
26/1/2159Thứ Sáumùng 8Đinh SửuKiếnLâuCát
27/1/2159Thứ Bảymùng 9Mậu DầnTrừVịCát
28/1/2159Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoMãnMãoCát
29/1/2159Thứ Hai11Canh ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/1/2159Thứ Ba12Tân TỵĐịnhChủyBình Hòa
31/1/2159Thứ Tư13Nhâm NgọChấpSâmĐại Hung
1/2/2159Thứ Năm14Quý MùiPháTỉnhHung
2/2/2159Thứ Sáu15Giáp ThânNguyQuỷHung
3/2/2159Thứ Bảy16Ất DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
4/2/2159Chủ Nhật17Bính TuấtThuTinhCát
5/2/2159Thứ Hai18Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
6/2/2159Thứ Ba19Mậu TýKhaiDựcCát
7/2/2159Thứ Tư20Kỷ SửuBếChẩnHung
8/2/2159Thứ Năm21Canh DầnKiếnGiácCát
9/2/2159Thứ Sáu22Tân MãoTrừCangHung
10/2/2159Thứ Bảy23Nhâm ThìnMãnĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/2/2159Chủ Nhật24Quý TỵBìnhPhòngBình Hòa
12/2/2159Thứ Hai25Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/2/2159Thứ Ba26Ất MùiChấpVĩHung
14/2/2159Thứ Tư27Bính ThânPháCơCát
15/2/2159Thứ Năm28Đinh DậuNguyĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
16/2/2159Thứ Sáu29Mậu TuấtThànhNgưuCát
17/2/2159Thứ Bảy30Kỷ HợiThuNữBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.