Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 12 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 16/1/2143 đến 14/2/2143 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2142

23/1/2143Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/2143Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2143Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/1/2143Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/2143Đại CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/2143Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/2/2143Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/2/2143CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/1/2143Thứ Tưmùng 1Quý MãoMãnBíchĐại Cát
17/1/2143Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/1/2143Thứ Sáumùng 3Ất TỵĐịnhLâuCát
19/1/2143Thứ Bảymùng 4Bính NgọChấpVịHung
20/1/2143Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiPháMãoĐại Hung
21/1/2143Thứ Haimùng 6Mậu ThânNguyTấtBình Hòa
22/1/2143Thứ Bamùng 7Kỷ DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
23/1/2143Thứ Tưmùng 8Canh TuấtThuSâmĐại Cát
24/1/2143Thứ Nămmùng 9Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
25/1/2143Thứ Sáumùng 10Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
26/1/2143Thứ Bảy11Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
27/1/2143Chủ Nhật12Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
28/1/2143Thứ Hai13Ất MãoMãnTrươngĐại Cát
29/1/2143Thứ Ba14Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/1/2143Thứ Tư15Đinh TỵĐịnhChẩnCát
31/1/2143Thứ Năm16Mậu NgọChấpGiácĐại Hung
1/2/2143Thứ Sáu17Kỷ MùiPháCangĐại Hung
2/2/2143Thứ Bảy18Canh ThânNguyĐêĐại Cát
3/2/2143Chủ Nhật19Tân DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
4/2/2143Thứ Hai20Nhâm TuấtThuTâmCát
5/2/2143Thứ Ba21Quý HợiThuVĩCát
6/2/2143Thứ Tư22Giáp TýKhaiCơĐại Cát
7/2/2143Thứ Năm23Ất SửuBếĐẩuHung
8/2/2143Thứ Sáu24Bính DầnKiếnNgưuĐại Cát
9/2/2143Thứ Bảy25Đinh MãoTrừNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/2/2143Chủ Nhật26Mậu ThìnMãnHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/2/2143Thứ Hai27Kỷ TỵBìnhNguyĐại Hung
12/2/2143Thứ Ba28Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
13/2/2143Thứ Tư29Tân MùiChấpBíchHung
14/2/2143Thứ Năm30Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.