Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 12 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 20/1/2140 đến 17/2/2140 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2139

28/1/2140Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2140Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2140Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/2140Đại CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2140CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/2140CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/2/2140CátThứ Hai · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/2140CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/2140Thứ Tưmùng 1Tân MãoMãnBíchĐại Cát
21/1/2140Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/1/2140Thứ Sáumùng 3Quý TỵĐịnhLâuCát
23/1/2140Thứ Bảymùng 4Giáp NgọChấpVịHung
24/1/2140Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiPháMãoĐại Hung
25/1/2140Thứ Haimùng 6Bính ThânNguyTấtBình Hòa
26/1/2140Thứ Bamùng 7Đinh DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
27/1/2140Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtThuSâmCát
28/1/2140Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
29/1/2140Thứ Sáumùng 10Canh TýBếQuỷCát
30/1/2140Thứ Bảy11Tân SửuKiếnLiễuBình Hòa
31/1/2140Chủ Nhật12Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
1/2/2140Thứ Hai13Quý MãoMãnTrươngĐại Cát
2/2/2140Thứ Ba14Giáp ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/2/2140Thứ Tư15Ất TỵĐịnhChẩnCát
4/2/2140Thứ Năm16Bính NgọChấpGiácĐại Hung
5/2/2140Thứ Sáu17Đinh MùiChấpCangBình Hòa
6/2/2140Thứ Bảy18Mậu ThânPháĐêĐại Hung
7/2/2140Chủ Nhật19Kỷ DậuNguyPhòngĐại Hung — Thụ Tử
8/2/2140Thứ Hai20Canh TuấtThànhTâmCát
9/2/2140Thứ Ba21Tân HợiThuVĩCát
10/2/2140Thứ Tư22Nhâm TýKhaiCơĐại Cát
11/2/2140Thứ Năm23Quý SửuBếĐẩuHung
12/2/2140Thứ Sáu24Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
13/2/2140Thứ Bảy25Ất MãoTrừNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/2/2140Chủ Nhật26Bính ThìnMãnHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/2/2140Thứ Hai27Đinh TỵBìnhNguyBình Hòa
16/2/2140Thứ Ba28Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
17/2/2140Thứ Tư29Kỷ MùiChấpBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.