Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 12 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 26/12/2133 đến 24/1/2134 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2133

10/1/2134Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/1/2134Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/2134Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/2134Đại CátThứ Hai · 17 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2133Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2133CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/2134CátThứ Bảy · 29 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/2134CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/12/2133Thứ Bảymùng 1Ất MùiNguyNữĐại Hung
27/12/2133Chủ Nhậtmùng 2Bính ThânThànhCát
28/12/2133Thứ Haimùng 3Đinh DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
29/12/2133Thứ Bamùng 4Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
30/12/2133Thứ Tưmùng 5Kỷ HợiBếBíchHung
31/12/2133Thứ Nămmùng 6Canh TýKiếnKhuêBình Hòa
1/1/2134Thứ Sáumùng 7Tân SửuTrừLâuCát
2/1/2134Thứ Bảymùng 8Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
3/1/2134Chủ Nhậtmùng 9Quý MãoBìnhMãoHung
4/1/2134Thứ Haimùng 10Giáp ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2134Thứ Ba11Ất TỵChấpChủyĐại Hung
6/1/2134Thứ Tư12Bính NgọChấpSâmĐại Hung
7/1/2134Thứ Năm13Đinh MùiPháTỉnhHung
8/1/2134Thứ Sáu14Mậu ThânNguyQuỷHung
9/1/2134Thứ Bảy15Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
10/1/2134Chủ Nhật16Canh TuấtThuTinhĐại Cát
11/1/2134Thứ Hai17Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
12/1/2134Thứ Ba18Nhâm TýBếDựcĐại Hung
13/1/2134Thứ Tư19Quý SửuKiếnChẩnCát
14/1/2134Thứ Năm20Giáp DầnTrừGiácCát
15/1/2134Thứ Sáu21Ất MãoMãnCangCát
16/1/2134Thứ Bảy22Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/1/2134Chủ Nhật23Đinh TỵĐịnhPhòngCát
18/1/2134Thứ Hai24Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
19/1/2134Thứ Ba25Kỷ MùiPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/1/2134Thứ Tư26Canh ThânNguyĐại Cát
21/1/2134Thứ Năm27Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
22/1/2134Thứ Sáu28Nhâm TuấtThuNgưuCát
23/1/2134Thứ Bảy29Quý HợiKhaiNữCát
24/1/2134Chủ Nhật30Giáp TýBếĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.