Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 12 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 19/1/2121 đến 16/2/2121 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2120

28/1/2121Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/2/2121Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/2121Đại CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/1/2121Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2121Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/2121CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2121CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/2121CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/1/2121Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiKhaiMãoCát
20/1/2121Thứ Haimùng 2Nhâm TýBếTấtĐại Hung
21/1/2121Thứ Bamùng 3Quý SửuKiếnChủyBình Hòa
22/1/2121Thứ Tưmùng 4Giáp DầnTrừSâmCát
23/1/2121Thứ Nămmùng 5Ất MãoMãnTỉnhĐại Cát
24/1/2121Thứ Sáumùng 6Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2121Thứ Bảymùng 7Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
26/1/2121Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
27/1/2121Thứ Haimùng 9Kỷ MùiPháTrươngHung
28/1/2121Thứ Bamùng 10Canh ThânNguyDựcĐại Cát
29/1/2121Thứ Tư11Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
30/1/2121Thứ Năm12Nhâm TuấtThuGiácCát
31/1/2121Thứ Sáu13Quý HợiKhaiCangCát
1/2/2121Thứ Bảy14Giáp TýBếĐêĐại Hung
2/2/2121Chủ Nhật15Ất SửuKiếnPhòngCát
3/2/2121Thứ Hai16Bính DầnTrừTâmBình Hòa
4/2/2121Thứ Ba17Đinh MãoMãnĐại Cát
5/2/2121Thứ Tư18Mậu ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2121Thứ Năm19Kỷ TỵBìnhĐẩuBình Hòa
7/2/2121Thứ Sáu20Canh NgọĐịnhNgưuHung
8/2/2121Thứ Bảy21Tân MùiChấpNữĐại Hung
9/2/2121Chủ Nhật22Nhâm ThânPháĐại Hung
10/2/2121Thứ Hai23Quý DậuNguyNguyĐại HungThụ Tử
11/2/2121Thứ Ba24Giáp TuấtThànhThấtĐại Cát
12/2/2121Thứ Tư25Ất HợiThuBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/2121Thứ Năm26Bính TýKhaiKhuêĐại Cát
14/2/2121Thứ Sáu27Đinh SửuBếLâuCát
15/2/2121Thứ Bảy28Mậu DầnKiếnVịCát
16/2/2121Chủ Nhật29Kỷ MãoTrừMãoHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.