Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 12 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 30/12/2111 đến 28/1/2112 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2111

7/1/2112Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2112Đại CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2112Đại CátThứ Ba · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/1/2112Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/2112Đại CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2112Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2112CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/2112CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/2111Thứ Tưmùng 1Quý MãoBìnhBíchBình Hòa
31/12/2111Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2112Thứ Sáumùng 3Ất TỵChấpLâuĐại Hung
2/1/2112Thứ Bảymùng 4Bính NgọPháVịHung
3/1/2112Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiNguyMãoĐại Hung
4/1/2112Thứ Haimùng 6Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
5/1/2112Thứ Bamùng 7Kỷ DậuThuChủyĐại HungThụ Tử
6/1/2112Thứ Tưmùng 8Canh TuấtKhaiSâmCát
7/1/2112Thứ Nămmùng 9Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
8/1/2112Thứ Sáumùng 10Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
9/1/2112Thứ Bảy11Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
10/1/2112Chủ Nhật12Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
11/1/2112Thứ Hai13Ất MãoMãnTrươngĐại Cát
12/1/2112Thứ Ba14Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2112Thứ Tư15Đinh TỵĐịnhChẩnCát
14/1/2112Thứ Năm16Mậu NgọChấpGiácĐại Hung
15/1/2112Thứ Sáu17Kỷ MùiPháCangĐại Hung
16/1/2112Thứ Bảy18Canh ThânNguyĐêĐại Cát
17/1/2112Chủ Nhật19Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
18/1/2112Thứ Hai20Nhâm TuấtThuTâmCát
19/1/2112Thứ Ba21Quý HợiKhaiĐại Cát
20/1/2112Thứ Tư22Giáp TýBếHung
21/1/2112Thứ Năm23Ất SửuKiếnĐẩuCát
22/1/2112Thứ Sáu24Bính DầnTrừNgưuBình Hòa
23/1/2112Thứ Bảy25Đinh MãoMãnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/1/2112Chủ Nhật26Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2112Thứ Hai27Kỷ TỵĐịnhNguyHung
26/1/2112Thứ Ba28Canh NgọChấpThấtĐại Cát
27/1/2112Thứ Tư29Tân MùiPháBíchHung
28/1/2112Thứ Năm30Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.