Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 12 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 17/1/2094 đến 14/2/2094 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2093

19/1/2094Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2094Đại CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/2094Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/2094Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2094Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/1/2094CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/2094CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/2/2094CátThứ Hai · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/1/2094Chủ Nhậtmùng 1Mậu TýBếĐại Hung
18/1/2094Thứ Haimùng 2Kỷ SửuKiếnNguyHung
19/1/2094Thứ Bamùng 3Canh DầnTrừThấtĐại Cát
20/1/2094Thứ Tưmùng 4Tân MãoMãnBíchĐại Cát
21/1/2094Thứ Nămmùng 5Nhâm ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/1/2094Thứ Sáumùng 6Quý TỵĐịnhLâuCát
23/1/2094Thứ Bảymùng 7Giáp NgọChấpVịHung
24/1/2094Chủ Nhậtmùng 8Ất MùiPháMãoĐại Hung
25/1/2094Thứ Haimùng 9Bính ThânNguyTấtBình Hòa
26/1/2094Thứ Bamùng 10Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
27/1/2094Thứ Tư11Mậu TuấtThuSâmCát
28/1/2094Thứ Năm12Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
29/1/2094Thứ Sáu13Canh TýBếQuỷCát
30/1/2094Thứ Bảy14Tân SửuKiếnLiễuBình Hòa
31/1/2094Chủ Nhật15Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
1/2/2094Thứ Hai16Quý MãoMãnTrươngĐại Cát
2/2/2094Thứ Ba17Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/2/2094Thứ Tư18Ất TỵĐịnhChẩnCát
4/2/2094Thứ Năm19Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
5/2/2094Thứ Sáu20Đinh MùiChấpCangBình Hòa
6/2/2094Thứ Bảy21Mậu ThânPháĐêĐại Hung
7/2/2094Chủ Nhật22Kỷ DậuNguyPhòngĐại HungThụ Tử
8/2/2094Thứ Hai23Canh TuấtThànhTâmCát
9/2/2094Thứ Ba24Tân HợiThuCát
10/2/2094Thứ Tư25Nhâm TýKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/2094Thứ Năm26Quý SửuBếĐẩuHung
12/2/2094Thứ Sáu27Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
13/2/2094Thứ Bảy28Ất MãoTrừNữHung
14/2/2094Chủ Nhật29Bính ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.