Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 12 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 19/1/2091 đến 17/2/2091 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2090

1/2/2091Đại CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2091Đại CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/1/2091Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/2091CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2091CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2091CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/2091CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2091CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/1/2091Thứ Sáumùng 1Giáp TuấtThuNgưuCát
20/1/2091Thứ Bảymùng 2Ất HợiKhaiNữCát
21/1/2091Chủ Nhậtmùng 3Bính TýBếĐại Hung
22/1/2091Thứ Haimùng 4Đinh SửuKiếnNguyHung
23/1/2091Thứ Bamùng 5Mậu DầnTrừThấtCát
24/1/2091Thứ Tưmùng 6Kỷ MãoMãnBíchĐại Cát
25/1/2091Thứ Nămmùng 7Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2091Thứ Sáumùng 8Tân TỵĐịnhLâuCát
27/1/2091Thứ Bảymùng 9Nhâm NgọChấpVịHung
28/1/2091Chủ Nhậtmùng 10Quý MùiPháMãoĐại Hung
29/1/2091Thứ Hai11Giáp ThânNguyTấtBình Hòa
30/1/2091Thứ Ba12Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
31/1/2091Thứ Tư13Bính TuấtThuSâmCát
1/2/2091Thứ Năm14Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
2/2/2091Thứ Sáu15Mậu TýBếQuỷĐại Hung
3/2/2091Thứ Bảy16Kỷ SửuKiếnLiễuBình Hòa
4/2/2091Chủ Nhật17Canh DầnKiếnTinhBình Hòa
5/2/2091Thứ Hai18Tân MãoTrừTrươngCát
6/2/2091Thứ Ba19Nhâm ThìnMãnDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2091Thứ Tư20Quý TỵBìnhChẩnBình Hòa
8/2/2091Thứ Năm21Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
9/2/2091Thứ Sáu22Ất MùiChấpCangĐại Hung
10/2/2091Thứ Bảy23Bính ThânPháĐêHung
11/2/2091Chủ Nhật24Đinh DậuNguyPhòngĐại HungThụ Tử
12/2/2091Thứ Hai25Mậu TuấtThànhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/2091Thứ Ba26Kỷ HợiThuCát
14/2/2091Thứ Tư27Canh TýKhaiĐại Cát
15/2/2091Thứ Năm28Tân SửuBếĐẩuHung
16/2/2091Thứ Sáu29Nhâm DầnKiếnNgưuBình Hòa
17/2/2091Thứ Bảy30Quý MãoTrừNữHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.