Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 12 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 1/1/2090 đến 29/1/2090 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2089

2/1/2090Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/2090Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2090Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/1/2090Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/2090CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/2090CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/2090CátThứ Sáu · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/1/2090CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/2090Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiBếMãoĐại Hung
2/1/2090Thứ Haimùng 2Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
3/1/2090Thứ Bamùng 3Quý SửuTrừChủyBình Hòa
4/1/2090Thứ Tưmùng 4Giáp DầnMãnSâmCát
5/1/2090Thứ Nămmùng 5Ất MãoBìnhTỉnhBình Hòa
6/1/2090Thứ Sáumùng 6Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2090Thứ Bảymùng 7Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
8/1/2090Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
9/1/2090Thứ Haimùng 9Kỷ MùiPháTrươngHung
10/1/2090Thứ Bamùng 10Canh ThânNguyDựcĐại Cát
11/1/2090Thứ Tư11Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
12/1/2090Thứ Năm12Nhâm TuấtThuGiácCát
13/1/2090Thứ Sáu13Quý HợiKhaiCangCát
14/1/2090Thứ Bảy14Giáp TýBếĐêĐại Hung
15/1/2090Chủ Nhật15Ất SửuKiếnPhòngCát
16/1/2090Thứ Hai16Bính DầnTrừTâmBình Hòa
17/1/2090Thứ Ba17Đinh MãoMãnĐại Cát
18/1/2090Thứ Tư18Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2090Thứ Năm19Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
20/1/2090Thứ Sáu20Canh NgọChấpNgưuCát
21/1/2090Thứ Bảy21Tân MùiPháNữĐại Hung
22/1/2090Chủ Nhật22Nhâm ThânNguyHung
23/1/2090Thứ Hai23Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
24/1/2090Thứ Ba24Giáp TuấtThuThấtĐại Cát
25/1/2090Thứ Tư25Ất HợiKhaiBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/1/2090Thứ Năm26Bính TýBếKhuêĐại Hung
27/1/2090Thứ Sáu27Đinh SửuKiếnLâuCát
28/1/2090Thứ Bảy28Mậu DầnTrừVịCát
29/1/2090Chủ Nhật29Kỷ MãoMãnMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.