Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1997

Tháng 12 âm lịch năm 1997 (Đinh Sửu) kéo dài từ 29/12/1997 đến 27/1/1998 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1997

5/1/1998Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/1/1998Đại CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/1998Đại CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/1998Đại CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/1998Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/1998Đại CátThứ Ba · 30 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/1998CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/1/1998CátThứ Sáu · 19 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1997

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/1997Thứ Haimùng 1Ất TỵChấpNguyĐại Hung
30/12/1997Thứ Bamùng 2Bính NgọPháThấtHung
31/12/1997Thứ Tưmùng 3Đinh MùiNguyBíchHung
1/1/1998Thứ Nămmùng 4Mậu ThânThànhKhuêCát
2/1/1998Thứ Sáumùng 5Kỷ DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
3/1/1998Thứ Bảymùng 6Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
4/1/1998Chủ Nhậtmùng 7Tân HợiBếMãoĐại Hung
5/1/1998Thứ Haimùng 8Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
6/1/1998Thứ Bamùng 9Quý SửuKiếnChủyBình Hòa
7/1/1998Thứ Tưmùng 10Giáp DầnTrừSâmCát
8/1/1998Thứ Năm11Ất MãoMãnTỉnhĐại Cát
9/1/1998Thứ Sáu12Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/1/1998Thứ Bảy13Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
11/1/1998Chủ Nhật14Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
12/1/1998Thứ Hai15Kỷ MùiPháTrươngHung
13/1/1998Thứ Ba16Canh ThânNguyDựcĐại Cát
14/1/1998Thứ Tư17Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
15/1/1998Thứ Năm18Nhâm TuấtThuGiácCát
16/1/1998Thứ Sáu19Quý HợiKhaiCangCát
17/1/1998Thứ Bảy20Giáp TýBếĐêĐại Hung
18/1/1998Chủ Nhật21Ất SửuKiếnPhòngCát
19/1/1998Thứ Hai22Bính DầnTrừTâmBình Hòa
20/1/1998Thứ Ba23Đinh MãoMãnĐại Cát
21/1/1998Thứ Tư24Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
22/1/1998Thứ Năm25Kỷ TỵĐịnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/1/1998Thứ Sáu26Canh NgọChấpNgưuCát
24/1/1998Thứ Bảy27Tân MùiPháNữĐại Hung
25/1/1998Chủ Nhật28Nhâm ThânNguyHung
26/1/1998Thứ Hai29Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
27/1/1998Thứ Ba30Giáp TuấtThuThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.