Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 12 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 5/1/1992 đến 3/2/1992 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1991

15/1/1992Đại CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/1992Đại CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/1992Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/1/1992Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/1992CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/1992CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/1992CátThứ Sáu · 20 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/1992CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/1/1992Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1992Thứ Haimùng 2Tân TỵChấpNguyĐại Hung
7/1/1992Thứ Bamùng 3Nhâm NgọChấpThấtHung
8/1/1992Thứ Tưmùng 4Quý MùiPháBíchHung
9/1/1992Thứ Nămmùng 5Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
10/1/1992Thứ Sáumùng 6Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
11/1/1992Thứ Bảymùng 7Bính TuấtThuVịĐại Cát
12/1/1992Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiKhaiMãoCát
13/1/1992Thứ Haimùng 9Mậu TýBếTấtĐại Hung
14/1/1992Thứ Bamùng 10Kỷ SửuKiếnChủyBình Hòa
15/1/1992Thứ Tư11Canh DầnTrừSâmĐại Cát
16/1/1992Thứ Năm12Tân MãoMãnTỉnhĐại Cát
17/1/1992Thứ Sáu13Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1992Thứ Bảy14Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
19/1/1992Chủ Nhật15Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
20/1/1992Thứ Hai16Ất MùiPháTrươngHung
21/1/1992Thứ Ba17Bính ThânNguyDựcHung
22/1/1992Thứ Tư18Đinh DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
23/1/1992Thứ Năm19Mậu TuấtThuGiácCát
24/1/1992Thứ Sáu20Kỷ HợiKhaiCangCát
25/1/1992Thứ Bảy21Canh TýBếĐêCát
26/1/1992Chủ Nhật22Tân SửuKiếnPhòngCát
27/1/1992Thứ Hai23Nhâm DầnTrừTâmBình Hòa
28/1/1992Thứ Ba24Quý MãoMãnĐại Cát
29/1/1992Thứ Tư25Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1992Thứ Năm26Ất TỵĐịnhĐẩuCát
31/1/1992Thứ Sáu27Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
1/2/1992Thứ Bảy28Đinh MùiPháNữĐại Hung
2/2/1992Chủ Nhật29Mậu ThânNguyHung
3/2/1992Thứ Hai30Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.