Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 12 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 1/1/1976 đến 30/1/1976 dương lịch. Trong 30 ngày có 16 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1975

9/1/1976Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/1976Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/1976Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/1/1976Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/1/1976CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/1976CátThứ Hai · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/1/1976CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/1976CátThứ Ba · 27 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/1976Thứ Nămmùng 1Nhâm TýKiếnKhuêĐại Cát
2/1/1976Thứ Sáumùng 2Quý SửuTrừLâuCát
3/1/1976Thứ Bảymùng 3Giáp DầnMãnVịCát
4/1/1976Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoBìnhMãoHung
5/1/1976Thứ Haimùng 5Bính ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
6/1/1976Thứ Bamùng 6Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
7/1/1976Thứ Tưmùng 7Mậu NgọChấpSâmĐại Hung
8/1/1976Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiPháTỉnhHung
9/1/1976Thứ Sáumùng 9Canh ThânNguyQuỷĐại Cát
10/1/1976Thứ Bảymùng 10Tân DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
11/1/1976Chủ Nhật11Nhâm TuấtThuTinhCát
12/1/1976Thứ Hai12Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
13/1/1976Thứ Ba13Giáp TýBếDựcĐại Hung
14/1/1976Thứ Tư14Ất SửuKiếnChẩnCát
15/1/1976Thứ Năm15Bính DầnTrừGiácCát
16/1/1976Thứ Sáu16Đinh MãoMãnCangCát
17/1/1976Thứ Bảy17Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1976Chủ Nhật18Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
19/1/1976Thứ Hai19Canh NgọChấpTâmCát
20/1/1976Thứ Ba20Tân MùiPháHung
21/1/1976Thứ Tư21Nhâm ThânNguyBình Hòa
22/1/1976Thứ Năm22Quý DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
23/1/1976Thứ Sáu23Giáp TuấtThuNgưuCát
24/1/1976Thứ Bảy24Ất HợiKhaiNữCát
25/1/1976Chủ Nhật25Bính TýBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/1/1976Thứ Hai26Đinh SửuKiếnNguyHung
27/1/1976Thứ Ba27Mậu DầnTrừThấtCát
28/1/1976Thứ Tư28Kỷ MãoMãnBíchĐại Cát
29/1/1976Thứ Năm29Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1976Thứ Sáu30Tân TỵĐịnhLâuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.