Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1974

Tháng 12 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần) kéo dài từ 12/1/1975 đến 10/2/1975 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1974

9/2/1975Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/1975Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/1975Đại CátThứ Hai · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/1975Đại CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1975Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/1975Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/1/1975CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/1975CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1974

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/1/1975Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
13/1/1975Thứ Haimùng 2Kỷ MùiPháTrươngHung
14/1/1975Thứ Bamùng 3Canh ThânNguyDựcĐại Cát
15/1/1975Thứ Tưmùng 4Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
16/1/1975Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtThuGiácCát
17/1/1975Thứ Sáumùng 6Quý HợiKhaiCangCát
18/1/1975Thứ Bảymùng 7Giáp TýBếĐêĐại Hung
19/1/1975Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuKiếnPhòngCát
20/1/1975Thứ Haimùng 9Bính DầnTrừTâmBình Hòa
21/1/1975Thứ Bamùng 10Đinh MãoMãnĐại Cát
22/1/1975Thứ Tư11Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
23/1/1975Thứ Năm12Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát
24/1/1975Thứ Sáu13Canh NgọChấpNgưuCát
25/1/1975Thứ Bảy14Tân MùiPháNữĐại Hung
26/1/1975Chủ Nhật15Nhâm ThânNguyHung
27/1/1975Thứ Hai16Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
28/1/1975Thứ Ba17Giáp TuấtThuThấtĐại Cát
29/1/1975Thứ Tư18Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
30/1/1975Thứ Năm19Bính TýBếKhuêĐại Hung
31/1/1975Thứ Sáu20Đinh SửuKiếnLâuCát
1/2/1975Thứ Bảy21Mậu DầnTrừVịCát
2/2/1975Chủ Nhật22Kỷ MãoMãnMãoCát
3/2/1975Thứ Hai23Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/2/1975Thứ Ba24Tân TỵĐịnhChủyBình Hòa
5/2/1975Thứ Tư25Nhâm NgọĐịnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/1975Thứ Năm26Quý MùiChấpTỉnhHung
7/2/1975Thứ Sáu27Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
8/2/1975Thứ Bảy28Ất DậuNguyLiễuĐại HungThụ Tử
9/2/1975Chủ Nhật29Bính TuấtThànhTinhĐại Cát
10/2/1975Thứ Hai30Đinh HợiThuTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.