Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1969

Tháng 12 âm lịch năm 1969 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 8/1/1970 đến 5/2/1970 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1969

10/1/1970Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/1970Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/1/1970Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/1970Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/1970CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/1/1970CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1970CátThứ Ba · 27 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/1970CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1969

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/1/1970Thứ Nămmùng 1Mậu TýBếKhuêĐại Hung
9/1/1970Thứ Sáumùng 2Kỷ SửuKiếnLâuCát
10/1/1970Thứ Bảymùng 3Canh DầnTrừVịĐại Cát
11/1/1970Chủ Nhậtmùng 4Tân MãoMãnMãoCát
12/1/1970Thứ Haimùng 5Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/1/1970Thứ Bamùng 6Quý TỵĐịnhChủyBình Hòa
14/1/1970Thứ Tưmùng 7Giáp NgọChấpSâmĐại Hung
15/1/1970Thứ Nămmùng 8Ất MùiPháTỉnhHung
16/1/1970Thứ Sáumùng 9Bính ThânNguyQuỷHung
17/1/1970Thứ Bảymùng 10Đinh DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
18/1/1970Chủ Nhật11Mậu TuấtThuTinhCát
19/1/1970Thứ Hai12Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
20/1/1970Thứ Ba13Canh TýBếDựcCát
21/1/1970Thứ Tư14Tân SửuKiếnChẩnCát
22/1/1970Thứ Năm15Nhâm DầnTrừGiácCát
23/1/1970Thứ Sáu16Quý MãoMãnCangCát
24/1/1970Thứ Bảy17Giáp ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/1/1970Chủ Nhật18Ất TỵĐịnhPhòngCát
26/1/1970Thứ Hai19Bính NgọChấpTâmĐại Hung
27/1/1970Thứ Ba20Đinh MùiPháHung
28/1/1970Thứ Tư21Mậu ThânNguyBình Hòa
29/1/1970Thứ Năm22Kỷ DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
30/1/1970Thứ Sáu23Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
31/1/1970Thứ Bảy24Tân HợiKhaiNữCát
1/2/1970Chủ Nhật25Nhâm TýBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/2/1970Thứ Hai26Quý SửuKiếnNguyHung
3/2/1970Thứ Ba27Giáp DầnTrừThấtCát
4/2/1970Thứ Tư28Ất MãoMãnBíchĐại Cát
5/2/1970Thứ Năm29Bính ThìnMãnKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.