Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 12 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 27/12/1962 đến 24/1/1963 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1962

7/1/1963Đại CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/1/1963Đại CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/1962Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/1963Đại CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/1/1963Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/1963Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/1962CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/1963CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/1962Thứ Nămmùng 1Kỷ HợiBếTỉnhHung
28/12/1962Thứ Sáumùng 2Canh TýKiếnQuỷCát
29/12/1962Thứ Bảymùng 3Tân SửuTrừLiễuBình Hòa
30/12/1962Chủ Nhậtmùng 4Nhâm DầnMãnTinhĐại Cát
31/12/1962Thứ Haimùng 5Quý MãoBìnhTrươngBình Hòa
1/1/1963Thứ Bamùng 6Giáp ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1963Thứ Tưmùng 7Ất TỵChấpChẩnĐại Hung
3/1/1963Thứ Nămmùng 8Bính NgọPháGiácHung
4/1/1963Thứ Sáumùng 9Đinh MùiNguyCangĐại Hung
5/1/1963Thứ Bảymùng 10Mậu ThânThànhĐêCát
6/1/1963Chủ Nhật11Kỷ DậuThuPhòngĐại HungThụ Tử
7/1/1963Thứ Hai12Canh TuấtThuTâmĐại Cát
8/1/1963Thứ Ba13Tân HợiKhaiĐại Cát
9/1/1963Thứ Tư14Nhâm TýBếHung
10/1/1963Thứ Năm15Quý SửuKiếnĐẩuCát
11/1/1963Thứ Sáu16Giáp DầnTrừNgưuBình Hòa
12/1/1963Thứ Bảy17Ất MãoMãnNữCát
13/1/1963Chủ Nhật18Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
14/1/1963Thứ Hai19Đinh TỵĐịnhNguyHung
15/1/1963Thứ Ba20Mậu NgọChấpThấtHung
16/1/1963Thứ Tư21Kỷ MùiPháBíchHung
17/1/1963Thứ Năm22Canh ThânNguyKhuêĐại Cát
18/1/1963Thứ Sáu23Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
19/1/1963Thứ Bảy24Nhâm TuấtThuVịĐại Cát
20/1/1963Chủ Nhật25Quý HợiKhaiMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/1/1963Thứ Hai26Giáp TýBếTấtĐại Hung
22/1/1963Thứ Ba27Ất SửuKiếnChủyBình Hòa
23/1/1963Thứ Tư28Bính DầnTrừSâmCát
24/1/1963Thứ Năm29Đinh MãoMãnTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.