Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 12 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 14/1/1926 đến 12/2/1926 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1925

21/1/1926Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/1926Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/1926Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1926Đại CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/1926Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/1/1926Đại CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/1926Đại CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/1/1926CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/1926Thứ Nămmùng 1Quý MãoMãnTỉnhĐại Cát
15/1/1926Thứ Sáumùng 2Giáp ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/1/1926Thứ Bảymùng 3Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
17/1/1926Chủ Nhậtmùng 4Bính NgọChấpTinhĐại Hung
18/1/1926Thứ Haimùng 5Đinh MùiPháTrươngHung
19/1/1926Thứ Bamùng 6Mậu ThânNguyDựcHung
20/1/1926Thứ Tưmùng 7Kỷ DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
21/1/1926Thứ Nămmùng 8Canh TuấtThuGiácĐại Cát
22/1/1926Thứ Sáumùng 9Tân HợiKhaiCangCát
23/1/1926Thứ Bảymùng 10Nhâm TýBếĐêĐại Hung
24/1/1926Chủ Nhật11Quý SửuKiếnPhòngCát
25/1/1926Thứ Hai12Giáp DầnTrừTâmBình Hòa
26/1/1926Thứ Ba13Ất MãoMãnĐại Cát
27/1/1926Thứ Tư14Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
28/1/1926Thứ Năm15Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
29/1/1926Thứ Sáu16Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
30/1/1926Thứ Bảy17Kỷ MùiPháNữĐại Hung
31/1/1926Chủ Nhật18Canh ThânNguyĐại Cát
1/2/1926Thứ Hai19Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
2/2/1926Thứ Ba20Nhâm TuấtThuThấtĐại Cát
3/2/1926Thứ Tư21Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
4/2/1926Thứ Năm22Giáp TýBếKhuêĐại Hung
5/2/1926Thứ Sáu23Ất SửuBếLâuHung
6/2/1926Thứ Bảy24Bính DầnKiếnVịĐại Cát
7/2/1926Chủ Nhật25Đinh MãoTrừMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/1926Thứ Hai26Mậu ThìnMãnTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/2/1926Thứ Ba27Kỷ TỵBìnhChủyHung
10/2/1926Thứ Tư28Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
11/2/1926Thứ Năm29Tân MùiChấpTỉnhHung
12/2/1926Thứ Sáu30Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.