Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 12 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 27/12/1913 đến 25/1/1914 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1913

24/1/1914Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/1914Đại CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/1914Đại CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/1913Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1913CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/1913CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/1914CátChủ Nhật · 30 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/1914CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/1913Thứ Bảymùng 1Nhâm NgọPháVịCát
28/12/1913Chủ Nhậtmùng 2Quý MùiNguyMãoĐại Hung
29/12/1913Thứ Haimùng 3Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
30/12/1913Thứ Bamùng 4Ất DậuThuChủyĐại Hung — Thụ Tử
31/12/1913Thứ Tưmùng 5Bính TuấtKhaiSâmCát
1/1/1914Thứ Nămmùng 6Đinh HợiBếTỉnhHung
2/1/1914Thứ Sáumùng 7Mậu TýKiếnQuỷCát
3/1/1914Thứ Bảymùng 8Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
4/1/1914Chủ Nhậtmùng 9Canh DầnMãnTinhBình Hòa
5/1/1914Thứ Haimùng 10Tân MãoBìnhTrươngBình Hòa
6/1/1914Thứ Ba11Nhâm ThìnĐịnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/1/1914Thứ Tư12Quý TỵĐịnhChẩnCát
8/1/1914Thứ Năm13Giáp NgọChấpGiácĐại Hung
9/1/1914Thứ Sáu14Ất MùiPháCangĐại Hung
10/1/1914Thứ Bảy15Bính ThânNguyĐêĐại Hung
11/1/1914Chủ Nhật16Đinh DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
12/1/1914Thứ Hai17Mậu TuấtThuTâmCát
13/1/1914Thứ Ba18Kỷ HợiKhaiVĩĐại Cát
14/1/1914Thứ Tư19Canh TýBếCơĐại Cát
15/1/1914Thứ Năm20Tân SửuKiếnĐẩuCát
16/1/1914Thứ Sáu21Nhâm DầnTrừNgưuBình Hòa
17/1/1914Thứ Bảy22Quý MãoMãnNữCát
18/1/1914Chủ Nhật23Giáp ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/1/1914Thứ Hai24Ất TỵĐịnhNguyHung
20/1/1914Thứ Ba25Bính NgọChấpThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/1/1914Thứ Tư26Đinh MùiPháBíchHung
22/1/1914Thứ Năm27Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
23/1/1914Thứ Sáu28Kỷ DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử
24/1/1914Thứ Bảy29Canh TuấtThuVịĐại Cát
25/1/1914Chủ Nhật30Tân HợiKhaiMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.