Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 12 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 26/12/1905 đến 24/1/1906 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 1905

16/1/1906Đại CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1905Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/1905Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/1906Đại CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/1/1906Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/1/1906Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/1906CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/1906CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/12/1905Thứ Bamùng 1Kỷ HợiBếVĩHung
27/12/1905Thứ Tưmùng 2Canh TýKiếnCơĐại Cát
28/12/1905Thứ Nămmùng 3Tân SửuTrừĐẩuCát
29/12/1905Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnMãnNgưuĐại Cát
30/12/1905Thứ Bảymùng 5Quý MãoBìnhNữHung
31/12/1905Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnĐịnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/1906Thứ Haimùng 7Ất TỵChấpNguyĐại Hung
2/1/1906Thứ Bamùng 8Bính NgọPháThấtHung
3/1/1906Thứ Tưmùng 9Đinh MùiNguyBíchHung
4/1/1906Thứ Nămmùng 10Mậu ThânThànhKhuêCát
5/1/1906Thứ Sáu11Kỷ DậuThuLâuĐại Hung — Thụ Tử
6/1/1906Thứ Bảy12Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
7/1/1906Chủ Nhật13Tân HợiKhaiMãoCát
8/1/1906Thứ Hai14Nhâm TýBếTấtĐại Hung
9/1/1906Thứ Ba15Quý SửuKiếnChủyBình Hòa
10/1/1906Thứ Tư16Giáp DầnTrừSâmCát
11/1/1906Thứ Năm17Ất MãoMãnTỉnhĐại Cát
12/1/1906Thứ Sáu18Bính ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/1/1906Thứ Bảy19Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
14/1/1906Chủ Nhật20Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
15/1/1906Thứ Hai21Kỷ MùiPháTrươngHung
16/1/1906Thứ Ba22Canh ThânNguyDựcĐại Cát
17/1/1906Thứ Tư23Tân DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
18/1/1906Thứ Năm24Nhâm TuấtThuGiácCát
19/1/1906Thứ Sáu25Quý HợiKhaiCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/1/1906Thứ Bảy26Giáp TýBếĐêĐại Hung
21/1/1906Chủ Nhật27Ất SửuKiếnPhòngCát
22/1/1906Thứ Hai28Bính DầnTrừTâmBình Hòa
23/1/1906Thứ Ba29Đinh MãoMãnVĩĐại Cát
24/1/1906Thứ Tư30Mậu ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.